建筑建築 (phồn thể)
HSK 5danh từ, động từ
建筑 nghĩa là tòa nhà
- Pinyin
- jiàn zhú, jiàn zhù
- Tiếng Anh
- building, structure, edificearchitecture;to construct, to build, to erect
建筑 (phiên âm pinyin: jiàn zhú, jiàn zhù) là danh từ, động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "tòa nhà". Dạng phồn thể viết là 建築. 建筑 thuộc danh sách từ vựng HSK 5. Ví dụ: 一切剥削者都是把自己的享乐建筑在劳动人民的痛苦之上的。 (tất cả những kẻ bóc lột đều gầy dựng sự hưởng lạc của mình trên nỗi thống khổ của người dân lao động.)
Câu ví dụ
一切剥削者都是把自己的享乐建筑在劳动人民的痛苦之上的。
Phân tích từng chữ
建—
筑—
Câu hỏi thường gặp
建筑 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
建筑 có nghĩa là "tòa nhà", thuộc loại danh từ, động từ.
建筑 đọc như thế nào?
建筑 phiên âm pinyin là "jiàn zhú, jiàn zhù".
建筑 thuộc HSK mấy?
建筑 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.
Đặt câu với 建筑 như thế nào?
Ví dụ: 一切剥削者都是把自己的享乐建筑在劳动人民的痛苦之上的。 — nghĩa là "tất cả những kẻ bóc lột đều gầy dựng sự hưởng lạc của mình trên nỗi thống khổ của người dân lao động.".
Gặp lại 建筑 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng