Từ vựng HSK 1
Bước đầu tiên: 150 từ và pinyin
- Từ mới cấp này
- 149
- Tích luỹ
- 150
- Tương đương
- A1
HSK 1 là cấp độ thứ 1 trong sáu cấp của kỳ thi năng lực tiếng Trung HSK, gồm 149 từ vựng mới và khoảng 150 từ tính tích luỹ từ cấp 1. Trình độ này tương đương mức A1 theo khung CEFR. Bài thi HSK 1 kéo dài 40 phút (gồm 5 phút điền phiếu), gồm Nghe (20 câu) và Đọc (20 câu) — không có phần Viết, mức điểm đạt là 120/200 điểm. Thời gian học ước tính: Khoảng 1–2 tháng nếu học đều mỗi ngày 45–60 phút.
HSK 1 là cấp thấp nhất trong hệ thống HSK, tập trung vào 150 từ vựng thông dụng nhất cùng cách đọc pinyin. Ở cấp này bạn chỉ cần nhận mặt chữ và hiểu nghĩa cơ bản — bài thi luôn có pinyin đi kèm chữ Hán, nên áp lực nhớ mặt chữ còn nhẹ.
Sau HSK 1 bạn làm được gì?
- Chào hỏi, giới thiệu tên tuổi và quốc tịch
- Đếm số, nói về ngày tháng và thời gian
- Đặt câu hỏi đơn giản với 什么, 谁, 几
- Hiểu câu ngắn khi người nói phát âm chậm và rõ
Danh sách 149 từ vựng HSK 1
Trang 1/2- 一yīHán-Việt: nhấtbộ thủmột, số một他在旁边一站,再也不说什么。
- 一点儿一點兒yī diǎn rtính từmột chút, một ít
- 七qīHán-Việt: thấtsố từbảy, số bảy这个星期有七天。
- 三sānHán-Việt: tambộ thủba, số ba三番五次。
- 上shàngHán-Việt: thượngđộng từ, ngữ pháptrên这一场戏,你应该从左边的旁门上。
- 上午shàng wǔsố từbuổi sáng
- 下xiàHán-Việt: hạtính từdưới就这么几下 ,你还要逞能?
- 下午xià wǔsố từbuổi chiều
- 下雨xià yǔcụm động-tânmưa
- 不bùHán-Việt: bấttrạng từkhông什么边疆不边疆,只要工作需要,去哪儿都成.
- 不客气不客氣bù kè qitính từ, cụm từkhông cần khách sáo你不用谢我,不客气。
- 东西東西dōng xidanh từvật, thứ语言这东西,不是随便可以学得好的,非下苦功不可。
- 个個ge, gèHán-Việt: cálượng từcái, con哥儿俩也不过差个两三岁。
- 中午zhōng wǔdanh từbuổi trưa
- 中国中國zhōng guódanh từ riêngtrung quốc我去过中国旅游,那里的文化非常吸引人。
- 九jiǔHán-Việt: cửusố từchín, số 9冬练三九,夏练三伏。
- 书書shūHán-Việt: thưdanh từ, động từsách大书特书。
- 买買mǎiHán-Việt: mãiđộng từmua买票。
- 了leHán-Việt: liễutrợ từrồi他要知道了这个消息,一定也很高兴。
- 二èrHán-Việt: nhịbộ thủhai, số hai不二法门。
- 五wǔHán-Việt: ngũsố từnăm, số năm我每天早上五点起床。
- 些xiēHán-Việt: talượng từmột số前些 日子。
- 人rénHán-Việt: nhânbộ thủngười (dạng bộ: 亻)送到医院人已经昏迷过去了。
- 什么什麼shén metừ để hỏicái gì什么这个信儿啊,跑个腿儿啊,他都干得了。
- 今天jīn tiānsố từhôm nay今天的中国已经不是解放前的中国了。
- 他tāHán-Việt: thađại từanh ấy盖他三间瓦房。
- 会會hùiHán-Việt: hộitrợ động từ, danh từcó thể会写会画的人倒不太讲究纸的好坏。
- 住zhùHán-Việt: trúđộng từ, tính từở, sống牢牢记住老师的教导。
- 你nǐHán-Việt: nhĩđại từbạn, anh你一条,他一条,一共提出了五六十条建议。
- 做zuòHán-Việt: tốđộng từlàm树皮可以做造纸的原料。
- 儿子兒子ér zidanh từcon trai他是中国人民忠实的儿子。
- 先生xiān shengdanh từông, ngài等我们先生回来,我让他马上去找您。
- 八bāHán-Việt: bátbộ thủtám; chia đôi, phân chia八 月革命。
- 六liùHán-Việt: lụcsố từsáu, số 6我们下个星期六去旅行。
- 再见再見zài jiàncụm từtạm biệt我们明天再见吧,今天太晚了。
- 写寫xiěHán-Việt: tảđộng từviết写草字。
- 冷lěngHán-Việt: lãnhtính từlạnh看到他严厉的目光,我的心冷了半截。
- 几幾jǐHán-Việt: ki, cơtừ để hỏimấy歼灭敌军,几三千人。
- 出租车出租車chū zū chēdanh từtaxi
- 分钟分鐘fēn zhōnglượng từphút
- 前面qián mian, qián miàngiới từphía trước这个道理,前面已经讲得很详细了。
- 北京běi jīngdanh từ riêngbắc kinh
- 医生醫生yī shēngdanh từbác sĩ生病了就应该及时去看医生,不要耽误病情。
- 医院醫院yī yuàndanh từbệnh viện如果生病了,应该去医院看医生。
- 十shíHán-Việt: thậpbộ thủmười, số mười十足。
- 去qùHán-Việt: khứđộng từ, ngữ phápđi用辩证唯物主义的观点去观察事物。
- 叫jiàoHán-Việt: khiếuđộng từgọi你把窗户打开点儿,别叫煤气熏着。
- 号號hàoHán-Việt: hàolượng từ, danh từ, động từsố一会儿工夫就做了几号买卖。
- 吃chīHán-Việt: ngậtđộng từăn靠山吃山,靠水吃水。
- 同学同學tóng xuédanh từbạn học这位是我的同班同学。
- 名字míng zidanh từtên请问,你的名字是什么?
- 后面後面hòu miantrạng từphía sau, mặt sau, đằng sau关于这个问题,后面还要详细说。
- 吗嗎maHán-Việt: matrợ từphải không这件事吗,其实也不能怪她。
- 听聽tīngHán-Việt: thínhđộng từnghe你的话我已经听清楚了。
- 呢neHán-Việt: nitrợ từthì sao喜欢呢,就买下;不喜欢呢,就别买。
- 和héHán-Việt: hoàliên từvà和衣而卧(不脱衣服睡觉)。
- 哪nǎ, něiHán-Việt: nátừ để hỏiở đâu没有革命前辈的流血牺牲,哪有今天的幸福生活?
- 哪儿哪兒nǎrtừ để hỏiở đâu当初哪儿会想到这些山地也能长出这么好的庄稼?
- 商店shāng diàndanh từcửa hàng我需要去商店买一件新衣服,因为我没有合适的。
- 喂wèi, wéiHán-Việt: uý, uỷcụm từa lô喂,你的围巾掉了。
- 喜欢喜歡xǐ huanđộng từthích快把试验成功的消息广播一下,叫大家喜喜欢欢。
- 喝hēHán-Việt: hátđộng từuống遇上高兴的事总要喝两口。
- 四sìHán-Việt: tứsố từbốn, số bốn这个房间有四扇窗户。
- 回húiHán-Việt: hồilượng từ, động từquay lại一百二十回抄本《红楼梦》。
- 在zàiHán-Việt: tạigiới từ, động từở, tại这件事在方式上还可以研究。
- 坐zuòHán-Việt: toạđộng từ, danh từngồi打那次受伤之后,就坐下了腰疼的病根儿。
- 块塊kuàiHán-Việt: khốilượng từkhối三块手 表。
- 多duōHán-Việt: đatính từnhiều无论山有多高,路有多陡,他总是走在前面。
- 多少duō shao, duō shǎotừ để hỏibao nhiêu一立秋,天气多少有点凉意了。
- 大dàHán-Việt: đạibộ thủlớn, to那间房子有这间两个大。
- 天气天氣tiān qìdanh từkhí hậu, thời tiết天气不早了,快回家吧!
- 太tàiHán-Việt: tháitrạng từquá太老师(老师的父亲或父亲的老师)。
- 女儿女兒nǚ érdanh từcon gái她是一位温柔善良的女儿,非常孝顺父母。
- 她tāHán-Việt: thađại từcô ấy她今天看起来很高兴,因为她考试通过了。
- 好hǎoHán-Việt: hảotính từ, trạng từ, cụm từtốt, được外边太冷,穿好了衣服再出去。
- 妈妈媽媽mā madanh từmẹ, má我的妈妈是一位非常善良的老师。
- 字zìHán-Việt: tựdanh từchữ这个月电表走了五十个字,水表走了十二个字。
- 学习學習xué xícụm động-tân, động từ, danh từhọc tập学习先进经验。
- 学校學校xué xiàodanh từtrường học孩子们每天早上都去学校学习。
- 学生學生xué shengdanh từhọc sinh每个学生都应该认真完成老师布置的作业。
- 家伙傢伙jiā huodanh từthằng cha, lão这家伙真机灵,见了主人就摇尾巴。
- 对不起對不起dùi bu qǐcụm từxin lỗi对不起,让您久等了。
- 小xiǎoHán-Việt: tiểubộ thủnhỏ, bé他是我的小 弟弟。
- 小姐xiáo jie, xiǎo jiědanh từchị, cô, cô gái
- 少shǎoHán-Việt: thiểutính từ, động từít全体同学都来了,一个没少。
- 岁歲sùiHán-Việt: tuếlượng từtuổi辞旧岁,迎新年。
- 工作gōng zuòdanh từcông việc工作了一整天。
- 年niánHán-Việt: niênlượng từnăm给军属拜年。
- 开開kāiHán-Việt: khaiđộng từmở昨天开来两团人,今天又开走了。
- 很hěnHán-Việt: ngận, hấntrạng từrất大家的意见很接近。
- 怎么怎麼zěn metừ để hỏilàm sao这出戏他刚学,还不怎么会唱(=不大会唱)。
- 怎么样怎麼樣zěn me yàngtừ để hỏinhư thế nào那是他一时的糊涂,也不好怎么样他(=责罚他)。
- 想xiǎngHán-Việt: tưởngđộng từnghĩ, nhớ, muốn我想 他今天不会来。
- 我wǒHán-Việt: ngãđại từtôi敌我矛盾。
- 我们我們wǒ menđại từchúng tôi我们一起去公园散步吧,今天天气很好。
- 打电话打電話dǎ diàn huàcụm động-tângọi điện thoại
- 时候時候shí houdanh từlúc, thời gian你写这篇文章用了多少时候?
- 明天míng tiānsố từngày mai展望美好的明天。
- 星期xīng qīdanh từthứ, tuần今天星期几?
- 昨天zuó tiānsố từhôm qua这件事发生在昨天。
- 是shìHán-Việt: thịđộng từ, đại từ chỉ địnhlà, vâng是国防战士,日日夜夜保卫着祖国,咱们才能过幸福的日子。
- 月yuèHán-Việt: nguyệtbộ thủmặt trăng, tháng月 产量
- 有yǒuHán-Việt: hữuđộng từcó这场雨有地方下到了,有地方没下到。
- 朋友péng you, péng yǒudanh từngười bạn您好,亲爱的朋友!
- 本běnHán-Việt: bổn, bảnlượng từ, danh từquyển不要吃老本,要立新功
- 来來láiHán-Việt: laiđộng từđến他这次进城,一来是汇报工作,二来是修理机器,三来是采购图书。
- 杯子bēi zidanh từcốc, chén请给我倒一杯水,我有点渴了。
- 桌子zhuō zidanh từcái bàn一张桌子
- 椅子yǐ zidanh từcái ghế请坐到椅子上来,不要站在那里。
- 水shuǐHán-Việt: thuỷbộ thủnước (dạng bộ: 氵)这衣裳洗几水也不变色。
- 水果shǔi guǒdanh từtrái cây我每天都会吃一种水果来补充维生素。
- 汉语漢語hàn yǔdanh từtiếng trung汉语是指口讲、耳听的语言,中文还包括阅读和书写的内容。
- 没关系沒關係méi guān xicụm từkhông sao đâu没关系,我自己能做。
- 没有沒有méi yǒutrạng từ, cụm từkhông có, chưa có, không
- 漂亮piào liangtính từđẹp节日里,孩子们打扮得漂漂亮亮的。
- 点點diǎnHán-Việt: điểmlượng từ, danh từ, động từđiểm他是聪明人,一点就明白了。
- 热熱rèHán-Việt: nhiệttính từ, động từnóng把菜汤热一下。
- 爱愛àiHán-Việt: áiđộng từyêu他爱上了一个姑娘。
- 爸爸bà badanh từcha, bố, ba爸爸,我今天考试考得很好!
- 狗gǒuHán-Việt: cẩudanh từ, tính từchó狗不拉屎,鸟不生蛋的地方。
Câu hỏi thường gặp
HSK 1 có bao nhiêu từ vựng?
Thi HSK 1 gồm những phần nào?
Học HSK 1 mất bao lâu?
HSK 1 tương đương trình độ nào?
Cách học thuộc từ vựng HSK 1 hiệu quả?
Học 149 từ HSK 1 trong ngữ cảnh thật
Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng