HSK5

Từ vựng HSK 5

Đọc báo và xem phim không cần phụ đề

Từ mới cấp này
1.297
Tích luỹ
2.500
Tương đương
C1

HSK 5 là cấp độ thứ 5 trong sáu cấp của kỳ thi năng lực tiếng Trung HSK, gồm 1297 từ vựng mới và khoảng 2500 từ tính tích luỹ từ cấp 1. Trình độ này tương đương mức C1 theo khung CEFR. Bài thi HSK 5 kéo dài 125 phút (gồm 5 phút điền phiếu), gồm Nghe (45 câu), Đọc (45 câu) và Viết (10 câu), mức điểm đạt là Không có mốc đỗ/trượt chính thức — 180/300 thường được coi là đạt. Thời gian học ước tính: Khoảng 6–9 tháng, phụ thuộc nhiều vào lượng đọc thực tế.

HSK 5 đưa vốn từ tích luỹ lên 2.500 và chuyển trọng tâm sang tài liệu thật: bài báo, bình luận, đoạn hội thoại tốc độ tự nhiên. Ở cấp này việc học từ rời rạc không còn hiệu quả — cách bền vững là đọc nhiều và tra từ ngay trong ngữ cảnh.

Sau HSK 5 bạn làm được gì?

  • Đọc báo và tạp chí tiếng Trung
  • Xem phim, chương trình truyền hình không cần phụ đề
  • Trình bày bài nói tương đối hoàn chỉnh
  • Viết bài luận ngắn có bố cục rõ ràng

Danh sách 1.297 từ vựng HSK 5

Trang 1/11
  1. …与其……與其…… yǔ qí …cụm từthà… còn hơn…
  2. 一再yī zàitrạng từnhiều lần, năm lằn bảy lượt一再声明
  3. 一律yī lǜtính từluôn luôn我国各民族一律平等。
  4. 一旦yī dàntrạng từmột khi, chốc lát理论一旦为群众所掌握,就会产生巨大的物质力量。
  5. 一致yī zhìtính từ vị ngữ, danh từnhất trí, không chia rẽ看法一致。
  6. 一辈子一輩子yī bèi zidanh từcả đời, một đời
  7. 万一萬一wàn yīliên từ, trạng từvạn nhất, ngộ nhỡ万一下雨也不要紧,我带着伞呢。
  8. 上当上當shàng dàngcụm động-tânbị lừa
  9. 下载下載xià zài, xià zǎiđộng từtải về
  10. 不如bù rúđộng từ, trạng từkhông bằng论手巧,大家都不如他
  11. 不安bù āntính từbất an, lo lắng总给您添麻烦,真是不安
  12. 不得了bù dé liǎotính từ, trạng từ, cụm từcực kỳ万一出了岔子,那可不得了。
  13. 不断不斷bù duàntrạng từthường xuyên, không ngừng新生事物不断涌现
  14. 不然bù rántrạng từ, liên từnếu không thì他晚上不是读书,就是写点儿什么,再不然就是听听音乐。
  15. 不耐烦不耐煩bù nài fántính từnóng nảy, sốt ruột等得不耐烦
  16. 不要紧不要緊bù yào jǐntính từ, cụm từkhông sao đâu你这么一叫不要紧,把大伙儿都惊醒了。
  17. 不见得不見得bù jiàn decụm từchưa chắc, không nhất thiết看样子,他不见得能来。
  18. 不足bù zútrạng từkhông đủ不足挂齿(不值得说)
  19. chǒuHán-Việt: sửusố từxấu xí丑 态。
  20. 专家專家zhuān jiādanh từchuyên gia
  21. 专心專心zhuān xīnđộng từchuyên tâm学习必须专心
  22. 业余業餘yè yútrạng từ, danh từnghiệp dư业余文艺活动。
  23. 业务業務yè wùdanh từnghiệp vụ业务能力
  24. 丝毫絲毫sī háotrạng từtí ti, mảy may, chút nào丝毫不差。
  25. 丝绸絲綢sī chóudanh từlụa
  26. 严肃嚴肅yán sùtính từ, tính từ vị ngữnghiêm túc他是个很严肃的人,从来不苟言笑。
  27. 个人個人gè réndanh từ, đại từ, tính từcá nhân个人认为这个办法是非常合理的。
  28. 个别個別gè biétính từ vị ngữriêng biệt, cá biệt这种情况是极其个别的。
  29. 个性個性gè xìngdanh từtính cách, cá tính这个人很有个性
  30. 中介zhōng jiètính từmôi giới, trung gian中介作用
  31. 中心zhōng xīndanh từtrung tâm在草地的中心有一个八角亭子。
  32. 中旬zhōng xúndanh từtrung tuần, giữa tháng
  33. 临时臨時lín shítrạng từ, tính từtạm thời事先准备好, 省得临时着急。
  34. 主人zhǔ ren, zhǔ réndanh từchủ nhâ, chủ sở hữu磨坊主人
  35. 主任zhǔ rèndanh từchủ nhiệm, giám đốc, trưởng ban
  36. 主动主動zhǔ dòngdanh từ, động từ, tính từchủ động处于主动地位
  37. 主席zhǔ xídanh từchủ tịch
  38. 主张主張zhǔ zhāngđộng từ, danh từchủ trương这两种主张都有理由。
  39. 主持zhǔ chíđộng từchủ trì主持会议
  40. 主观主觀zhǔ guāndanh từ, tính từchủ quan看问题不要主观片面。
  41. 主题主題zhǔ tídanh từchủ đề年终分配成了人们议论的主题。
  42. 义务義務yì wùdanh từ, tính từngĩa vụ我们有义务帮助学习较差的同学。
  43. 乐器樂器yuè qìdanh từnhạc cụ
  44. 乐观樂觀lè guāntính từlạc quan不要盲目乐观。
  45. guāiHán-Việt: quaitính từ, động từtốt,ngoan上了一次当,他也学得乖多了。
  46. Hán-Việt: ấtdanh từthứ hai, ất, B
  47. 书架書架shū jiàdanh từgiá sách我的书架上放满了各种各样的书,非常整齐。
  48. 了不起liǎo bu qǐcụm từtài ba, giỏi lắm没有什么了不起的困难。
  49. 争取爭取zhēng qǔđộng từtranh thủ争取提前完成计划。
  50. 争论爭論zhēng lùndanh từ, động từtranh cãi, tranh luận学术性的争论
  51. 事先shì xiāntrạng từtrước, trước tiên
  52. 事实事實shì shídanh từsự thực摆事实,讲道理。
  53. 事物shì wùdanh từđiều,vật, thứ
  54. 交往jiāo wǎngđộng từ, danh từgiao du, quan hệ qua lại我跟他没有交往。
  55. 交换交換jiāo huàndanh từ, động từtrao đổi交换意见。
  56. 交际交際jiāo jìdanh từxã giao, giao tiếp语言是人们的交际工具。
  57. 产品產品chǎn pǐndanh từsản phẩm产品出厂都要经过检查。
  58. 产生產生chǎn shēngđộng từxuất hiện, sản sinh在中华民族的几千年的历史中,产生了很多的民族英雄和革命领袖。
  59. 享受xiǎng shòuđộng từ, danh từhưởng thụ吃苦在前,享受在后。
  60. liàngHán-Việt: lượngtính từ, động từsáng她 的歌声脆而亮。
  61. 亲切親切qīn qiètính từthân thiết他想起延安,像想起家乡一样亲切。
  62. 亲爱親愛qīn àitính từthân ái, thương yêu您好,亲爱的朋友!
  63. 亲自親自qīn zìtrạng từđích thân, tự mình库房的门总是由他亲自开关,别人从来不经手。
  64. 人事rén shìdanh từnhân sự这次回去得给老大娘送点人事,表示我的心意。
  65. 人口rén kǒudanh từdân số这个区的人口有一百三十多万。
  66. 人员人員rén yuándanh từnhân viên机关工作人员。
  67. 人才rén cáidanh từngười tài năng有几分人才。
  68. 人民币人民幣rén mín bìdanh từnhân dân tệ
  69. 人物rén wùdanh từnhân vật英雄人物。
  70. 人生rén shēngdanh từđời sống人生两件宝,双手与大脑。
  71. 人类人類rén lèidanh từnhân loại人类起源
  72. 亿Hán-Việt: ứcsố từmột trăm triệu这个大型工程的总投资额超过了十亿人民币。
  73. 从事從事cóng shìđộng từlàm, tham gia从事文艺创作。
  74. 从前從前cóng qiántrạng từtrước đây, ngày trước想想从前悲惨遭遇,更加感到今天生活的幸福美满。
  75. 从此從此cóng cǐtrạng từtừ đó去年三月,他加入共青团,从此工作学习更加积极了。
  76. 从而從而cóng érliên từdo đó, vì vậy由于交通事业的迅速发展,从而为城乡物资交流提供了更为有利的条件。
  77. 代替dài tìđộng từ, danh từthay thế他不能去,你代替他去一趟吧!
  78. 代表dài biǎodanh từ, động từđại diện, thay mặt这三个人物代表三种不同的性格。
  79. 以及yǐ jíliên từ院子里种着大丽花、矢车菊、夹竹桃以及其他的花木。
  80. 以来以來yǐ láitrạng từ, liên từđến nay, trước nay自古以来
  81. 价值價值jià zhíđộng từ, danh từgiá trị这些资料有很大的价值。
  82. 仿佛彷彿fǎng fúliên từ, động từhình như, dường như他干起活来仿佛不知道什么是疲倦。
  83. 企业企業qǐ yèdanh từxí nghiệp国营企业
  84. 休闲休閒xiū xiándanh từ, trạng từ, động từnghỉ ngơi休闲地。
  85. 优势優勢yōu shìdanh từưu thế上半场的比赛主队占优势。
  86. 优惠優惠yōu hùitính từ vị ngữưu đãi优惠条件
  87. 优美優美yōu měitính từ, danh từđẹp优美的民间艺术。
  88. 伙伴huǒ bàndanh từđối tác
  89. 会计會計kuài jìdanh từkế toán他是一名专业的会计,负责公司的财务。
  90. 伟大偉大wěi dàtính từto lớn, vĩ đại伟大的领袖
  91. 传播傳播chuán bōđộng từ, danh từtruyền bá, phổ biến传播先进经验。
  92. 传染傳染chuán rǎnđộng từtruyền nhiễm
  93. 传统傳統chuán tǒngtính từ, danh từtruyền thống发扬艰苦朴素的优良革命传统。
  94. 传说傳說chuán shuōdanh từ, động từ, trạng từtruyền thuyết村里传说他家有人立功了,不知道他弟兄俩谁当了英雄。
  95. 伤害傷害shāng hàiđộng từlàm tổn thương, gây hại
  96. shēnHán-Việt: thânđộng từcăng ra, duỗi ra伸直。
  97. 似乎sì hūtrạng từ, động từcó vẻ như他似乎了解了这个字的意思,但是又讲不出来。
  98. 似的shì deliên từdường như, tựa như他仿佛睡着了似的。
  99. 位于位於wèi yúđộng từnằm ở, ở vào我国位于亚洲大陆东南部。
  100. 位置wèi zhidanh từvị trí'狂人日记'在中国新文学中占有重要位置。
  101. 体会體會tǐ hùiđộng từ, danh từlĩnh hội,nhận thức只有深入群众,才能真正体会群众的思想感情。
  102. 体现體現tǐ xiànđộng từthể hiện说实话,办实事,体现出了他的务实精神。
  103. 体贴體貼tǐ tiētính từquan tâm, chăm sóc体贴入微(多指对人照顾和关怀十分细致周到)。
  104. 体验體驗tǐ yànđộng từ, danh từthể nghiệm, tự nghiệm thấy他深深体验到了这种工作的艰辛。
  105. 何况何況hé kuàngtrạng từhơn nữa他在生人面前都不习惯讲话,何况要到大庭广众之中呢?
  106. 何必hé bìtrạng từhà tất, cần gì phải既然不会下雨,何必带伞!
  107. 作为作為zuò wéidanh từ, động từlà, làm với tư cách评论一个人,不但要根据他的谈吐,而且更需要根据他的作为。
  108. 作品zuò pǐndanh từtác phẩm绘画作品
  109. 作文zuò wénđộng từ, danh từviết văn,làm văn作文比赛
  110. 佩服pèi fúđộng từbội phục, khâm phục这姑娘真能干,我不禁暗暗地佩服她。
  111. 使劲儿使勁兒shǐ jìnrđộng từgắng sức, ra sức
  112. 依然yī rántrạng từnhư cũ, như xưa, y nguyên依然如故
  113. 便biànHán-Việt: tiệntrạng từngay cả, dù cho只要依靠群众,便是再大的困难,也能克服。
  114. 促使cù shǐđộng từthúc đẩy, giục giã
  115. 促进促進cù jìnđộng từxúc tiến, đẩy mạnh促进派。
  116. 保存bǎo cúnđộng từbảo tồn, giữ gìn保存自己,消灭敌人
  117. 保持bǎo chíđộng từduy trì, gìn giữ跟群众保持密切联系
  118. 保留bǎo liúđộng từ, danh từgiữ nguyên, bảo tồn他的藏书大部分都赠给国家图书馆了,自己只保留了一小部分
  119. 保险保險bǎo xiǎndanh từ, tính từ vị ngữbảo hiểm你依我的话,保险不会出错
  120. 信任xìn rèndanh từ, động từtín nhiệm

Câu hỏi thường gặp

HSK 5 có bao nhiêu từ vựng?

Phần từ mới riêng của HSK 5 gồm 1297 từ. Tính tích luỹ từ cấp 1 đến cấp 5, bạn cần nắm khoảng 2500 từ để đủ vốn cho bài thi.

Thi HSK 5 gồm những phần nào?

Bài thi kéo dài 125 phút (gồm 5 phút điền phiếu), gồm Nghe (45 câu), Đọc (45 câu) và Viết (10 câu). Mức điểm đạt: Không có mốc đỗ/trượt chính thức — 180/300 thường được coi là đạt.

Học HSK 5 mất bao lâu?

Khoảng 6–9 tháng, phụ thuộc nhiều vào lượng đọc thực tế.

HSK 5 tương đương trình độ nào?

HSK 5 thường được quy đổi tương đương mức C1 theo khung tham chiếu châu Âu (CEFR). Đọc báo và xem phim không cần phụ đề.

Cách học thuộc từ vựng HSK 5 hiệu quả?

Học từ trong câu thay vì học danh sách rời rạc: đọc một đoạn văn thật, tra ngay những chữ chưa biết, rồi lưu thành flashcard và ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng. Cách này giúp bạn nhớ cả nghĩa lẫn cách dùng, thay vì chỉ nhớ mặt chữ.

Học 1.297 từ HSK 5 trong ngữ cảnh thật

Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng