Chủ đề · 70 từ

Từ vựng tiếng Trung chủ đề ăn uống

70 từ thông dụng nhất về ăn uống, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ. Danh sách được sắp theo mức độ hay gặp, nên bạn có thể học từ trên xuống.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề ăn uống gồm 70 từ thông dụng, mỗi từ kèm chữ Hán, phiên âm pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ. Trong đó 51 từ nằm trong danh sách từ vựng HSK chính thức. Một số từ tiêu biểu: 吃 (chī) — ăn; 喝 (hē) — uống; 做饭 (zuò fàn) — Nấu ăn; 煮 (zhǔ) — nấu; 炒 (chǎo) — xào, rang.

Danh sách từ vựng chủ đề ăn uống

  1. chīHán-Việt: ngậtđộng từăn靠山吃山,靠水吃水。
  2. Hán-Việt: hátđộng từuống遇上高兴的事总要喝两口。
  3. 做饭zuò fànđộng từNấu ăn我喜欢在周末的时候为家人做饭。
  4. zhǔHán-Việt: chửđộng từnấu病人的碗筷每餐之后要煮一下。
  5. chǎoHán-Việt: saođộng từxào, rang炒 辣椒。
  6. shāođộng từKho, đun这道红烧肉的味道非常地道。
  7. kǎođộng từNướng周末我们一家人去外面烤肉。
  8. zhēngđộng từHấp我喜欢吃蒸包子,因为很健康。
  9. dùnđộng từHầm妈妈正在用小火慢炖一锅排骨汤。
  10. qiēHán-Việt: thiếtđộng từcắt把肉切成肉丝儿。
  11. bāođộng từBóc vỏ请帮我把这个橘子剥开。
  12. 搅拌攪拌jiǎo bànđộng từquấy, trộn搅拌混凝土。
  13. dàoHán-Việt: đảotrạng từ, động từđếm ngược你有什么理由,我倒要听听(我还以为你没有什么可说了呢)。
  14. 饿èHán-Việt: ngãtính từ vị ngữđói牲口多拉几趟不要紧,可别饿着它。
  15. bǎoHán-Việt: bãotính từ, động từno, đầy我饱 了,一点也吃不下了
  16. Hán-Việt: kháttính từ vị ngữkhát又渴又饿。
  17. 好吃hǎo chītính từngon这家餐厅的菜做得非常棒,味道很好吃。
  18. 点菜diǎn càicụm từGọi món我们先看看菜单,然后点菜。
  19. 结账結賬jié zhàngcụm động-tânthanh toán吃完饭后,我们一起去前台结账。
  20. 外卖wài màidanh từĐồ ăn ngoài今天太忙了,我叫了外卖,在家吃饭。
  21. 菜单菜單cài dāndanh từthực đơn请给我一份菜单,我想看看有什么好吃的。
  22. tiánHán-Việt: điềmtính từ vị ngữngọt他睡得真甜。
  23. xiánHán-Việt: hàmtrạng từ, danh từmặn咸 受其益。
  24. suānHán-Việt: toantính từ, tính từ vị ngữchua青梅很酸。
  25. Hán-Việt: lạttính từcay他吃到一口芥末,辣得直缩脖子。
  26. Hán-Việt: khổtính từ, danh từ, động từđắng一家五 口都仗着 他养活,可苦了他了。
  27. dànHán-Việt: đạmtính từnhạt,loãng淡 淡地答应了一声。
  28. 清淡qīng dàntính từ vị ngữnhạt, loãng, nhẹ农忙时进城的人不多,生意比较清淡。
  29. 零食líng shídanh từđồ ăn vặt不吃零食是好习惯。
  30. 饮料飲料yǐn liàodanh từđồ uống夏天的时候,大家喜欢喝冰镇的饮料。
  31. shuǐHán-Việt: thuỷbộ thủnước (dạng bộ: 氵)这衣裳洗几水也不变色。
  32. cháHán-Việt: tràdanh từtrà面茶 。
  33. 咖啡kā fēidanh từcà phê我早上需要一杯咖啡才能开始工作。
  34. 果汁guǒ zhīdanh từnước ép我不太喜欢喝甜的饮料,所以选了纯果汁。
  35. 牛奶niú nǎidanh từsữa bò我每天早上都喝一杯热牛奶。
  36. 啤酒pí jiǔdanh từbia夏天的时候,大家喜欢喝冰镇的啤酒。
  37. fàndanh từCơm今天晚饭你想吃什么?
  38. 米饭米飯mǐ fàndanh từcơm我今天中午吃了两大碗米饭。
  39. 面条麵條miàn tiáodanh từmì sợi妈妈煮了一锅香喷喷的面条。
  40. zhōuHán-Việt: dụcdanh từcháo江米粥
  41. tāngHán-Việt: thangdanh từcanh温汤浸种
  42. 包子bāo zidanh từbánh bao我买了一些猪肉包子当早餐。
  43. 饺子餃子jiǎo zidanh từbánh sủi cảo我们全家一起包饺子,非常开心。
  44. 面包麵包miàn bāodanh từbánh mì我每天早上都吃面包配牛奶。
  45. 鸡蛋雞蛋jī dàndanh từtrứng gà我今天买了三个新鲜的鸡蛋。
  46. 鸡肉jī ròudanh từThịt gà这道宫保鸡丁的鸡肉很嫩。
  47. 牛肉niú ròudanh từThịt bò我喜欢吃红烧牛肉面。
  48. 猪肉zhū ròudanh từThịt heo妈妈做的红烧肉特别好吃。
  49. Hán-Việt: ngưbộ thủ我今天在超市买了一条新鲜的鱼。
  50. xiādanh từTôm我最喜欢吃蒜蓉粉丝蒸虾。
  51. 蔬菜shū càidanh từrau我每天都要吃一些新鲜的蔬菜。
  52. 土豆tǔ dòudanh từkhoai tây妈妈今天买了好多土豆,要做土豆炖牛肉。
  53. 胡萝卜hú luó bodanh từCà rốt我喜欢吃生的胡萝卜,它很甜。
  54. 西红柿西紅柿xī hóng shìdanh từcà chua这碗汤里放了西红柿,味道很好。
  55. 洋葱yáng cōngdanh từHành tây炒菜的时候放点洋葱会更香。
  56. 辣椒là jiāodanh từớt我不太能吃辣,所以少放点辣椒。
  57. 酱油醬油jiàng yóudanh từxì dầu, nước tương做红烧肉一定要放酱油。
  58. Hán-Việt: thốdanh từgiấm醋 意。
  59. yánHán-Việt: diêmdanh từmuối酸式盐
  60. tángHán-Việt: đườngdanh từđường水果糖
  61. 火锅huǒ guōdanh từLẩu冬天最适合和朋友一起吃火锅。
  62. 烧烤shāo kǎodanh từBBQ, đồ nướng周末我们去公园烧烤吧!
  63. 炸鸡zhà jīdanh từGà rán我今天想吃点炸鸡和薯条。
  64. 巧克力qiǎo kè lìdanh từsocola她收到了一盒精美的巧克力作为礼物。
  65. 冰淇淋bīng qí líndanh từKem夏天吃冰淇淋是最舒服的事情。
  66. 新鲜新鮮xīn xiāntính từtươi电视机已经不算什么新鲜东西啦。
  67. 筷子kuài zidanh từđũa一 双筷子。
  68. 勺子sháo zidanh từcái thìa请给我一个勺子,我想喝汤。
  69. 味道wèi dao, wèi dàodanh từmùi vị心里有一股说不出的味道。
  70. xiāngHán-Việt: hươngtính từ, danh từthơm这种货物在农村很香 。

Cách dùng một số từ dễ nhầm

chīăn

吃 là động từ cơ bản nhất, có nghĩa là ăn, tiêu thụ thức ăn. Đây là một trong những từ đầu tiên người học tiếng Trung cần nắm vững. Người bản ngữ dùng nó trong mọi ngữ cảnh liên quan đến việc ăn uống. Nó có thể đi kèm với nhiều loại thức ăn khác nhau. Một mẹo để nhớ là âm 'chī' nghe khá giống với tiếng Việt 'chíp' khi ăn đồ ngon.

uống

喝 là động từ chỉ hành động đưa chất lỏng vào cơ thể qua miệng. Nó rất phổ biến và thường đi kèm với các loại đồ uống như nước, trà, cà phê, sữa. Ví dụ, chúng ta có thể nói '喝水' (uống nước), '喝茶' (uống trà), '喝可乐' (uống cola). Khi muốn nói về việc uống rượu, người ta cũng dùng từ này, ví dụ '喝酒' (uống rượu).

做饭zuò fànNấu ăn

做饭 là một động từ ghép, có nghĩa là nấu ăn, chuẩn bị bữa ăn. Đây là một từ rất cơ bản và được sử dụng hàng ngày. Người ta thường nói "做晚饭" (nấu bữa tối) hoặc "做一顿好吃的" (nấu một bữa ngon). Nó khác với "吃饭" (ăn cơm) ở chỗ "做饭" là hành động chuẩn bị thức ăn, còn "吃饭" là hành động tiêu thụ thức ăn.

zhǔnấu

煮 là động từ chỉ hành động làm chín thức ăn bằng cách đun trong nước sôi. Nó thường được dùng để nấu các món như trứng luộc, mì luộc, hoặc các loại rau củ. Một cụm từ rất quen thuộc là '煮饭' (nấu cơm), mặc dù đôi khi người ta cũng dùng '做饭' (nấu ăn) chung chung hơn. Khi nói về việc luộc, chúng ta thường có '煮饺子' (luộc sủi cảo) hay '煮汤' (nấu canh).

chǎoxào, rang

炒 là động từ chỉ phương pháp nấu ăn bằng cách đảo thức ăn trong chảo có dầu nóng. Đây là một kỹ thuật nấu ăn rất phổ biến trong ẩm thực Trung Quốc, tạo ra hương vị đặc trưng. Các món ăn thường gặp là '炒饭' (cơm rang), '炒菜' (món xào), '炒鸡蛋' (trứng xào). Lưu ý, '炒' khác với '煎' (rán áp chảo) ở chỗ '炒' thường dùng nhiều dầu và đảo nhanh hơn.

Câu hỏi thường gặp

Chủ đề ăn uống trong tiếng Trung có bao nhiêu từ cần nhớ?

Danh sách này gồm 70 từ thông dụng nhất về ăn uống. Với người mới, học chắc khoảng 15–20 từ đầu tiên là đã đủ để nói trọn một tình huống cơ bản.

Từ vựng ăn uống có nằm trong đề thi HSK không?

Có một phần. Những từ thuộc danh sách HSK đều được gắn nhãn cấp tương ứng ngay trong bảng dưới đây, nên bạn có thể vừa học theo chủ đề vừa theo dõi tiến độ HSK của mình.

Làm sao học nhanh từ vựng ăn uống?

Ghép từ vào câu ngay khi học. Mỗi từ trong danh sách đều có câu ví dụ tiếng Trung kèm bản dịch — đọc to câu đó vài lần hiệu quả hơn nhiều so với nhìn chằm chằm vào từ đơn lẻ.

Học những chữ này trong ngữ cảnh thật

Dán bài đọc tiếng Trung bất kỳ, chạm vào chữ chưa biết để xem pinyin và nghĩa tiếng Việt, rồi ôn lại bằng flashcard lặp lại ngắt quãng.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng