Từ vựng HSK 6
Cấp cao nhất: 5.000 từ và thành ngữ
- Từ mới cấp này
- 2.497
- Tích luỹ
- 5.000
- Tương đương
- C2
HSK 6 là cấp độ thứ 6 trong sáu cấp của kỳ thi năng lực tiếng Trung HSK, gồm 2497 từ vựng mới và khoảng 5000 từ tính tích luỹ từ cấp 1. Trình độ này tương đương mức C2 theo khung CEFR. Bài thi HSK 6 kéo dài 140 phút (gồm 5 phút điền phiếu), gồm Nghe (50 câu), Đọc (50 câu) và Viết (1 bài tóm tắt), mức điểm đạt là Không có mốc đỗ/trượt chính thức — 180/300 thường được coi là đạt. Thời gian học ước tính: Thường trên 1 năm sau HSK 5, và cần duy trì đọc tiếng Trung hằng ngày.
HSK 6 là cấp cao nhất của HSK 2.0, với vốn từ tích luỹ trên 5.000 — bao gồm nhiều thành ngữ, từ Hán văn và từ chuyên ngành hiếm gặp trong hội thoại thường ngày. Danh sách dưới đây là phần từ mới riêng của cấp 6, phần khó nhất trong toàn bộ lộ trình.
Sau HSK 6 bạn làm được gì?
- Hiểu gần như mọi văn bản viết và lời nói tiếng Trung
- Nắm được sắc thái của thành ngữ và cách nói văn chương
- Tóm tắt và phản biện nội dung nghe/đọc
- Viết văn bản dài với văn phong phù hợp ngữ cảnh
Danh sách 2.497 từ vựng HSK 6
Trang 1/21- 一丝不苟一絲不苟yī sī bù gǒuHán-Việt: nhất ti bất cẩuđộng từkhông hề cẩu thả chút nào
- 一举两得一舉兩得yī jǔ liǎng déHán-Việt: nhất cử lưỡng đắccụm từmột công đôi việc荒山造林,既能生产木材,又能保持水土,是一举两得的事。
- 一向yī xiàngtính từ, trạng từluôn luôn这一向工程的进度很快(指最近的一段时期)。
- 一如既往yī rú jì wǎngHán-Việt: nhất như ký vãngtrạng từ, cụm từtrước sau như một
- 一帆风顺一帆風順yī fān fēng shùnHán-Việt: nhất phàm phong thuậncụm từthuận buồm xuôi gió
- 一度yī dùtrạng từmột lần经过一度紧张的战斗,洪水终于被战胜了。
- 一流yī liútrạng từcùng loại他是属于新派一流人物。
- 一目了然yī mù liǎo ránHán-Việt: nhất mục liễu nhiênđộng từ, cụm từvừa nhìn một cái là hiểu toàn bộ
- 一贯一貫yī guàntrạng từtrước sau như một谦虚、朴素是他一贯的作风。
- 丁dīngHán-Việt: đinhdanh từ, danh từ riêngnhất khẩu, đinh黄瓜丁儿。
- 万分萬分wàn fēntrạng từvô cùng万分高兴。
- 上任shàng rènđộng từ, danh từnhậm chức走马上任。
- 上游上遊shàng yóudanh từthươợng du鼓足干劲,力争上游。
- 上瘾上癮shàng yǐnđộng từnghiện
- 上级上級shàng jídanh từcấp trên, thượng cấp完成上级交给的任务。
- 上进上進shàng jìnđộng từtiến bộ, cầu tiến
- 下属下屬xià shǔdanh từcấp dưới, thuộc hạ
- 不像话不像話bú xiàng huàcụm từchẳng ra làm sao cả整天撒泼耍赖,实在不像话
- 不免bù miǎntrạng từkhông tránh được旧地重游,不免想起往事。
- 不可思议不可思議bù kě sī yìtính từphi thường, không thể tưởng tượng nổi
- 不堪bù kānkhông chịu nổi他这个人太不堪了。
- 不妨bù fángcụm từđừng ngại, không sao这种方法没有用过,不妨试试。
- 不屑一顾不屑一顧bù xiè yī gùđộng từ, cụm từkhinh thường, không thèm nhìn
- 不得已bù dé yǐcụm từbất đắc dĩ,bắt buộc phải实在不得已,只好亲自去一趟
- 不惜bù xīđộng từngần ngại, không tiếc倾家荡产,在所不惜
- 不愧bù kùiđộng từxứng đáng岳飞不愧为一位民族英雄。
- 不择手段不擇手段bù zé shǒu duàncụm từkhông từ thủ đoạn
- 不敢当不敢當bù gǎn dāngcụm từkhông dám
- 不料bù liàotrạng từkhông ngờ được今天本想出门,不料竟下起雨来。
- 不时不時bù shítrạng từđôi khi, thỉnh thoảng
- 不止bù zhǐđộng từkhông ngớt, không dứt他恐怕不止六十岁了
- 不由得bù yóu dekhông caamg được想起过去的苦难,不由得掉下眼泪来。
- 不相上下bù xiāng shàng xiàcụm từngang nhau本领不相上下
- 不禁bù jīntrạng từkhông nhịn được, không nén nổi读到精彩之处,他不禁大声叫好
- 不言而喻bù yán ér yùcụm từkhông nói cũng rõ
- 不顾不顧bù gùđộng từ, liên từkhông cần biết đến, bất cần他不顾一切,跳到河里把孩子救了起来。
- 与日俱增與日俱增yǔ rì jù zēngHán-Việt: dữ nhật câu tăngđộng từ, cụm từtăng lên từng ngày
- 丑恶醜惡chǒu ètính từxấu xí丑恶嘴脸。
- 专利專利zhuān lìdanh từbằng sáng chế
- 专程專程zhuān chéngdanh từchuyến đi đặc biệt专程前去迎接客人。
- 专长專長zhuān chángdanh từchuyên môn, đặc trưng, chuyên khoa发挥各人的专长。
- 专题專題zhuān tídanh từchủ đề đặc biệt,chuyên đề专题报告
- 世代shì dàithế hệ世代相传。
- 丘陵qiū língdanh từđồi núi丘陵起伏。
- 丙bǐngHán-Việt: bínhdanh từ, số từthứ ba, Bính丙等。
- 丛叢cóngHán-Việt: tùngđộng từ, danh từbụi, lùm, khóm丛生。
- 东张西望東張西望dōng zhāng xī wàngđộng từ, cụm từnhìn đông nhìn tây
- 东道主東道主dōng dào zhǔdanh từchủ nhà
- 丢三落四丟三落四diū sān là sìcụm từhay quên
- 丢人丟人diū rénđộng từ, tính từmất mặt, xấu mặt丢人现眼
- 严厉嚴厲yán lìtính từ vị ngữnghiêm khắc
- 严密嚴密yán mìtính từchặt chẽ, kín đáo这篇小说的结构十分严密。
- 严寒嚴寒yán hántính từlạnh天气严寒
- 严峻嚴峻yán jùntính từ vị ngữnghiêm túc, nghiêm khắc人生最严峻的考验,常常不在逆境之中,而在成功之后。
- 严禁嚴禁yán jìnđộng từcấm
- 丧失喪失sàng shīđộng từmất đi, mất mát丧失工作能力。
- 个体個體gè tǐdanh từcá thể, cá nhân, đơn lẻ
- 中央zhōng yāngdanh từtrung tâm湖的中央有个亭子。
- 中断中斷zhōng duànđộng từgián đoạn, ngắt quãng中断两国关系
- 中立zhōng lìtính từ, danh từtrung lập严守中立
- 丰收豐收fēng shōudanh từđược mùa今年的文艺创作获得丰收。
- 丰满豐滿fēng mǎntính từsung túc, đầy đủ, đầy ắp经过锻炼,看来他的身体比过去丰满多了。
- 丰盛豐盛fēng shèngtính từphong phú, nhiều, giàu có妈妈做了丰盛的晚餐
- 串chuànHán-Việt: xuyếnđộng từ, lượng từchuỗi字印得太密 ,容易看串 行。
- 临床臨床lín chuángtính từlâm sàng临床经验。
- 丸wánHán-Việt: hoànviên thuốc一次吃三丸 。
- 为期為期wéi qīdanh từkỳ hạn, thời gian为期不远
- 为难為難wéi nántính từ, động từlàm khó为难的事
- 主义主義zhǔ yìdanh từchủ nghĩa
- 主办主辦zhǔ bànđộng từngười đứng ra tổ chức展览会由我们单位主办。
- 主导主導zhǔ dǎotính từ, danh từchủ đạo中国国民经济的发展以农业为基础,工业为主导。
- 主权主權zhǔ quándanh từchủ quyền
- 主流zhǔ liúdanh từchủ yếu, xu hướng我们必须分清主流和支流,区别本质和现象。
- 主管zhǔ guǎnchủ quản听神经主管听觉和身体平衡的感觉。
- 举世瞩目舉世矚目jǔ shì zhǔ mùđộng từ, cụm từthu hút sự chú ý trên toàn thế giới
- 举动舉動jǔ dòngdanh từhành động, động tác近来他有什么新的举动?
- 举足轻重舉足輕重jǔ zú qīng zhòngHán-Việt: cử túc khinh trọngđộng từ, cụm từnhaất cử nhất động
- 之际之際zhī jìcụm từlúc, khi, vào dịp
- 乌黑烏黑wū hēitính từđen thui
- 乐意樂意lè yìđộng từ, tính từvui lòng, tự nguyện你的话说得太生硬,他听了有些不乐意。
- 乐谱樂譜yuè pǔdanh từbản nhạc, nhạc phổ
- 乐趣樂趣lè qùdanh từniềm vui, hứng thú只有乐观的人才能随时享受生活中的乐趣。
- 乘chéngHán-Việt: thừađộng từđáp, đi, cưỡi乘 胜直追。
- 乞丐qǐ gàidanh từngười ăn xin
- 习俗習俗xí súdanh từtập tục这是西方的习俗。
- 乡镇鄉鎮xiāng zhèndanh từlàng và thị trấn
- 书法書法shū fǎdanh từthư pháp
- 书籍書籍shū jídanh từsách
- 书记書記shū jidanh từbí thư
- 书面書面shū miàntính từ, danh từvăn bản书面通知。
- 争先恐后爭先恐後zhēng xiān kǒng hòuHán-Việt: tranh tiên khủng hậuđộng từ, cụm từchen lấn lên trước sợ rớt lại sau
- 争夺爭奪zhēng duóđộng từtranh đoạt, tranh giành阵地争夺战
- 争气爭氣zhēng qìđộng từ, danh từkhông chịu thua kém孩子真争气,每次考试都名列前茅。
- 争端爭端zhēng duāndanh từtranh chấp国际争端
- 争议爭議zhēng yìdanh từ, động từtranh luận
- 事业事業shì yèdanh từsự nghiệp, công cuộc科学文化事业。
- 事件shì jiànsự kiện
- 事务事務shì wùdanh từcông việc事务繁忙。
- 事态事態shì tàidanh từtình thế, tình hình事态有所暖和。
- 事故shì gùdanh từsự cố, tai nạn防止发生事故。
- 事迹事跡shì jìdanh từthành tích, công lao, sự tích生平事迹。
- 事项事項shì xiàngdanh từhạng mục công việc
- 二氧化碳èr yǎng huà tàndanh từCO2
- 亏待虧待kūi dàiđộng từxử tệ, đối đãi kém你放心吧,我定不会亏待他。
- 亏损虧損kūi sǔnđộng từ, danh từhao tổn, suy yếu企业经营不 善,亏损很大。
- 井jǐngHán-Việt: tỉnhdanh từ, tính từgiếng, hầm, lò井井有条。
- 亚军亞軍yà jūndanh từá quân虽然他只获得了亚军,但我们依然为他骄傲。
- 交代jiāo dàiđộng từbàn giao, dặn dò, nhắn nhủ政委一再交代我们要照顾群众利益。
- 交叉jiāo chāđộng từđan xen, đan chéo火车站上铁轨交叉。
- 交易jiāo yìdanh từgiao dịch不能拿原则做交易。
- 交涉jiāo shèđộng từcan thiệp,đàm phán, điều đình你去交涉一下,看能不能提前交货。
- 亦yìHán-Việt: diệcliên từcũng反之亦 然
- 产业產業chǎn yèdanh từsản nghiệp产业工人。
- 亭子tíng zidanh từcái đình
- 亲密親密qīn mìtính từthân mật, gần gũi
- 亲热親熱qīn rètính từthaân mật, nồng nhiệt大伙儿就像久别重逢的亲人一样,亲热极了。
- 人为人為rén wéitính từcon người làm ra人为的障碍。
- 人士rén shìdanh từngười民主人士。
- 人家rén jiā, rén jiađại từnhững người khác人家是人,我也是人,我就学不会?
- 人工rén gōngnhân tạo抽水机坏了,暂时用人工车水。
Câu hỏi thường gặp
HSK 6 có bao nhiêu từ vựng?
Thi HSK 6 gồm những phần nào?
Học HSK 6 mất bao lâu?
HSK 6 tương đương trình độ nào?
Cách học thuộc từ vựng HSK 6 hiệu quả?
Học 2.497 từ HSK 6 trong ngữ cảnh thật
Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng