建设建設 (phồn thể)
HSK 5động từ, danh từ, tính từ
建设 nghĩa là xây dựng
- Pinyin
- jiàn shè
- Tiếng Anh
- to build; to constructconstructionconstructive
建设 (phiên âm pinyin: jiàn shè) là động từ, danh từ, tính từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "xây dựng". Dạng phồn thể viết là 建設. 建设 thuộc danh sách từ vựng HSK 5. Ví dụ: 在本世纪内把越南建设成为社会主义的现代化强国。 (trong thế kỷ này, xây dựng Việt Nam thành một nước xã hội chủ nghĩa hiện đại hoá, giàu mạnh.)
Câu ví dụ
在本世纪内把越南建设成为社会主义的现代化强国。
Phân tích từng chữ
建—
设—
Câu hỏi thường gặp
建设 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
建设 có nghĩa là "xây dựng", thuộc loại động từ, danh từ, tính từ.
建设 đọc như thế nào?
建设 phiên âm pinyin là "jiàn shè".
建设 thuộc HSK mấy?
建设 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.
Đặt câu với 建设 như thế nào?
Ví dụ: 在本世纪内把越南建设成为社会主义的现代化强国。 — nghĩa là "trong thế kỷ này, xây dựng Việt Nam thành một nước xã hội chủ nghĩa hiện đại hoá, giàu mạnh.".
Gặp lại 建设 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng