HSK4

Từ vựng HSK 4

Mốc phổ biến nhất khi xin việc và du học

Từ mới cấp này
598
Tích luỹ
1.200
Tương đương
B2

HSK 4 là cấp độ thứ 4 trong sáu cấp của kỳ thi năng lực tiếng Trung HSK, gồm 598 từ vựng mới và khoảng 1200 từ tính tích luỹ từ cấp 1. Trình độ này tương đương mức B2 theo khung CEFR. Bài thi HSK 4 kéo dài 105 phút (gồm 5 phút điền phiếu), gồm Nghe (45 câu), Đọc (40 câu) và Viết (15 câu), mức điểm đạt là 180/300 điểm. Thời gian học ước tính: Khoảng 4–6 tháng sau HSK 3 — đây là chặng dài nhất với đa số người học.

HSK 4 là chứng chỉ được yêu cầu nhiều nhất trên thị trường: phần lớn học bổng hệ đại học và các vị trí cần tiếng Trung đều lấy HSK 4 làm chuẩn tối thiểu. Vốn từ tích luỹ 1.200, và đề bài chuyển sang các đoạn văn dài với chủ đề trừu tượng hơn.

Sau HSK 4 bạn làm được gì?

  • Thảo luận tương đối trôi chảy về nhiều chủ đề
  • Đọc hiểu đoạn văn dài và đoán nghĩa từ mới theo ngữ cảnh
  • Diễn đạt quan điểm cá nhân kèm lý do
  • Viết đoạn văn ngắn theo tranh hoặc từ khoá cho sẵn

Danh sách 598 từ vựng HSK 4

Trang 1/5
  1. 一切yī qiètrạng từ, danh từtất cả夜深了,田野里的一切都是那么静。
  2. 不仅不僅bù jǐnliên từkhông chỉ他们不仅提前完成了生产任务,而且还支援了兄弟单位。
  3. 不得不bù dé bùcụm từkhông thể không要取得学位,你就不得不通过一定的考试。
  4. 不管bù guǎnđộng từcho dù, bất kể不管困难多大,我们也要克服
  5. 不过不過bú guòliên từ, trạng từtuy nhiên病人精神还不错,不过胃口不大好。
  6. Hán-Việt: liên từ, động từvới,và信件已交与本人。
  7. 专业專業zhuān yèdanh từchuyên nghiệp专业文艺工作者。
  8. 专门專門zhuān méntính từ, trạng từchuyên môn他是专门研究土壤学的。
  9. 世纪世紀shì jìdanh từthế kỷ
  10. diūHán-Việt: đuđộng từlàm mất技术丢久了就生疏了。
  11. 严格嚴格yán gétính từnghiêm khắc, chặt chẽ他对自己要求很严格。
  12. 严重嚴重yán zhòngtính từnghiêm trọng严重的后果
  13. 丰富豐富fēng fùtính từ, động từphong phú开展文体活动,丰富业余生活。
  14. 主意zhǔ yidanh từý kiến, chủ ý大家七嘴八舌地一说,他倒拿不定主意了。
  15. Hán-Việt: cửđộng từ, trạng từnâng, nhấc, giơ举座(所有在座的人)。
  16. 举办舉辦jǔ bànđộng từtổ chức,cử hành举办群众福利事业。
  17. 举行舉行jǔ xíngđộng từtổ chức, tiến hành展览会在文化宫举行。
  18. zhīHán-Việt: chitrợ từ, định ngữ, động từcủa如因势利导,则如水之就下,极为自然。
  19. 乒乓球pīng pāng qiúdanh từbóng bàn乒乓球是中国国球,很多人都喜欢玩。
  20. 乘坐chéng zuòđộng từngồi, đi (phương tiện)
  21. 也许也許yě xǔtrạng từcó lẽ你仔细找一找,也许能找到。
  22. luànHán-Việt: loạntính từ, trạng từthiếu trật tự, rối loạn这篇稿子改得太乱了, 要重抄一下。
  23. 于是於是yú shìliên từvậy là大家一鼓励,我于是恢复了信心。
  24. yúnHán-Việt: vânđộng từđám mây云 腿(云南宣威一带出产的火腿)。
  25. 互相hù xiāngtrạng từ, danh từlẫn nhau互相尊重
  26. 互联网互聯網hù lián wǎngdanh từinternet
  27. 亚洲亞洲yà zhōudanh từ riêngChâu Á
  28. jiāoHán-Việt: giaođộng từ, danh từgiao, đưa把任务交给我们这个组吧。
  29. 交流jiāo liúđộng từ, tính từ, danh từtrao đổi, giao lưu交流工作经验。
  30. 交通jiāo tōngdanh từgiao thông阡陌交通。
  31. 京剧京劇jīng jùdanh từkinh kịch
  32. 亲戚親戚qīn qidanh từhọ hàng我在北京的亲戚不多,只有一个表姐。
  33. 仍然réng rántrạng từcòn他仍然保持着老红军艰苦奋斗的作风。
  34. 从来從來cóng láitrạng từtừ trước đến giờ这种事我从来没听说过。
  35. 仔细仔細zǐ xìtính từcẩn thận仔细领会文件的精神。
  36. 付款fù kuǎnđộng từthanh toán您可以用现金或者信用卡付款。
  37. Hán-Việt: trạng từ, liên từvới中华人民共和国以 1949年10月1日宣告成立。
  38. 以为以為yǐ wéiđộng từtưởng rằng, cho rằng这部电影我以为很有教育意义。
  39. 价格價格jià gédanh từgiá cả这个产品的价格有点高。
  40. 任何rèn héđại từbất kỳ我们能够战胜任何困难。
  41. 任务任務rèn wudanh từnhiệm vụ本校今年的招生任务是五百名。
  42. fènHán-Việt: phầnlượng từ, danh từphần本合同一式两份,双方各执一份。
  43. 优点優點yōu diǎndanh từưu điểm勇于负责是他的优点。
  44. 优秀優秀yōu xiùtính từưu ts, xuất sắc优秀作品
  45. 传真傳真chuán zhēndanh từmáy fax
  46. 伤心傷心shāng xīnđộng từ, tính từbuồn, đau lòng
  47. 估计估計gū jìđộng từước tính最近几天估计不会下雨。
  48. Hán-Việt: đêtính từ, động từthấp飞机低飞绕场一周。
  49. 作家zuò jiādanh từnhà văn, tác giả这位作家的小说深受读者喜爱,销量一直很好。
  50. 作用zuò yòngdanh từ, động từtác dụng外界的事物作用于我们的感觉器官,在我们的头脑中形成形象。
  51. 作者zuò zhědanh từtác giả
  52. 使shǐHán-Việt: sứ; sửđộng từ, liên từlàm, khiến cho土地改革使农民从封建剥削制度下解放了出来。
  53. 使用shǐ yòngđộng từdùng, sử dụng合理使用资金。
  54. 例如lì rútrạng từví dụ田径运动的项目很多,例如跳高、跳远、百米赛跑等。
  55. 保护保護bǎo hùđộng từbảo vệ保护亲人
  56. 保证保證bǎo zhèngdanh từ, động từbảo đảm我们保证提前完成任务
  57. 信封xìn fēngdanh từphong bì
  58. 信心xìn xīndanh từtự tin, lòng tự tin满怀信心。
  59. 信息xìn xī, xìn xídanh từthông tin
  60. liǎHán-Việt: lạng, lưỡnglượng từcả hai一共只有这么俩人, 恐怕还不够。
  61. 修理xiū lǐđộng từsửa修理自行车
  62. bèiHán-Việt: bộilượng từlưng二的五倍是十
  63. dàoHán-Việt: đảotrạng từ, động từđếm ngược你有什么理由,我倒要听听(我还以为你没有什么可说了呢)。
  64. 值得zhí detrạng từ, động từđáng, nên东西好,价钱又便宜,值得买。
  65. jiǎHán-Việt: giảtính từsai, giả久假不归(长期借去不还)。
  66. tíngđộng từ, danh từdừng, đỗ, ở lại
  67. 偶尔偶爾ǒu ěrtrạng từđôi khi, thỉnh thoảng他常常写小说,偶尔也写写诗。
  68. 儿童兒童ér tóngdanh từđứa trẻ
  69. 允许允許yǔn xǔđộng từcho phép得到允许,方可入内。
  70. guāngHán-Việt: quangdanh từ, trạng từánh sáng任务这么重,光靠你们两个人恐怕不行。
  71. 免费免費miǎn fèiđịnh ngữ, tính từmiễn phí展览会免费参观。
  72. 入口rù kǒudanh từlối vào运动场的入口。
  73. 全部quán bùtrạng từtoàn bộ问题已经全部解决。
  74. 公里gōng lǐlượng từkilomet
  75. 共同gòng tóngtính từ, trạng từchung搞好经济建设是全国人民的共同心愿。
  76. 关键關鍵guān jiàndanh từthen chốt办好学校关键在于提高教学质量。
  77. 兴奋興奮xīng fèntính từ, danh từhăng hái, phấn khởi兴奋剂。
  78. 其中qí zhōngđại từtrong số全社有果树五万棵,其中梨树占30%。
  79. 其次qí cìtính từ, trạng từthứ hai你这次下去,首先要参加劳动,其次要参加基层工作。
  80. 养成養成yǎng chéngđộng từtạo thành
  81. nèiHán-Việt: nộitính từở trong内衣。
  82. 内容內容nèi róngdanh từnội dung这次谈话的内容牵涉的面很广。
  83. 冷静冷靜lěng jìngtính từvắng vẻ, yên tĩnh, bình tĩnh夜深了,街上显得很冷静。
  84. 准时準時zhǔn shítrạng từđúng giờ我们的飞机准时到达。
  85. 准确準確zhǔn quètính từ vị ngữchính xác准确地击中目标。
  86. 凉快涼快liáng kuaitính từ, động từmát mẻ下了一阵雨, 天气凉快多了。
  87. 减少減少jiǎn shǎođộng từgiảm, bớt工作中的缺点减少了。
  88. 减肥減肥jiǎn féiđộng từgiảm béo, giảm cân
  89. 出发出發chū fāđộng từ, danh từxuất phát收拾行装,准备出发。
  90. 出差chū chāiđộng từđi công tác
  91. 出现出現chū xiànđộng từ, danh từxuất hiện比赛前半小时运动员已经出现在运动场上了。
  92. 出生chū shēngđộng từsinh, ra đời我出生在中国一个普通的家庭。
  93. dāoHán-Việt: đaobộ thủdao (dạng bộ: 刂)双刀电闸
  94. gāngtính từ, trạng từvừa mới, vừa rồi
  95. 判断判斷pàn duànđộng từ, danh từphán đoán你判断得很正确。
  96. 到处到處dào chùdanh từkhắp nơi祖国到处是欣欣向荣的景象。
  97. 到底dào dǐtrạng từcuối cùng南方到底是南方,四月就插秧了。
  98. shèngHán-Việt: thặngđộng từcòn lại, thừa lại大家都走了,只剩下他一个人。
  99. 力气力氣lì qidanh từsức mạnh他的力气大,一个人就搬起了这块大石头。
  100. 功夫gōng fudanh từcông sức, bản lĩnh, thời gian这个杂技演员真有功夫。
  101. 加油站jiā yóu zhàndanh từtrạm đổ xăng
  102. 加班jiā bānđộng từlàm thêm giờ因为项目很紧急,他最近经常需要加班。
  103. 动作動作dòng zuòdanh từ, động từ, định ngữđộng tác弹钢琴要十个指头都动作。
  104. 勇敢yǒng gǎntính từ, tính từ vị ngữdũng cảm机智勇敢
  105. 勺子sháo zidanh từcái thìa请给我一个勺子,我想喝汤。
  106. 包子bāo zidanh từbánh bao我买了一些猪肉包子当早餐。
  107. 区别區別qū biéđộng từ, danh từkhác biệt汉语和中文是既有联系而又有区别的两个概念。
  108. 十分shí fēntrạng từrất天气十分热。
  109. 千万千萬qiān wànlượng từ, trạng từnhất thiết, dù sao cũng这件事你千万记着。
  110. 博士bó shìdanh từtiến sĩ
  111. 占线佔線zhàn xiàntính từđường dây bận一连拨了几次,他家的电话都占线。
  112. 卫生间衛生間wèi shēng jiāndanh từnhà vệ sinh
  113. 印象yìn xiàngdanh từấn tượng他给我的印象很好。
  114. 危险危險wēi xiǎntính từnguy hiểm山路又陡又窄,攀登的时候非常危险。
  115. 即使jí shǐtính từcho dù即使我们的工作得到了很大的成绩,也不能骄傲自满。
  116. quèHán-Việt: khướctrạng từmà,lại, nhưng mà文章虽短却很有力。
  117. 厉害厲害lì hai, lì hàitính từlợi hại, kịch liệt, gay gắt这着棋十分厉害。
  118. 压力壓力yā lìdanh từáp lực舆论的压力
  119. 厕所廁所cè suǒdanh từnhà vệ sinh请问,厕所在哪里?
  120. hòuHán-Việt: hậutính từ, danh từdầy下了两寸厚的雪。

Câu hỏi thường gặp

HSK 4 có bao nhiêu từ vựng?

Phần từ mới riêng của HSK 4 gồm 598 từ. Tính tích luỹ từ cấp 1 đến cấp 4, bạn cần nắm khoảng 1200 từ để đủ vốn cho bài thi.

Thi HSK 4 gồm những phần nào?

Bài thi kéo dài 105 phút (gồm 5 phút điền phiếu), gồm Nghe (45 câu), Đọc (40 câu) và Viết (15 câu). Mức điểm đạt: 180/300 điểm.

Học HSK 4 mất bao lâu?

Khoảng 4–6 tháng sau HSK 3 — đây là chặng dài nhất với đa số người học.

HSK 4 tương đương trình độ nào?

HSK 4 thường được quy đổi tương đương mức B2 theo khung tham chiếu châu Âu (CEFR). Mốc phổ biến nhất khi xin việc và du học.

Cách học thuộc từ vựng HSK 4 hiệu quả?

Học từ trong câu thay vì học danh sách rời rạc: đọc một đoạn văn thật, tra ngay những chữ chưa biết, rồi lưu thành flashcard và ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng. Cách này giúp bạn nhớ cả nghĩa lẫn cách dùng, thay vì chỉ nhớ mặt chữ.

Học 598 từ HSK 4 trong ngữ cảnh thật

Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng