HSK2

Từ vựng HSK 2

Giao tiếp hằng ngày với 300 từ

Từ mới cấp này
150
Tích luỹ
300
Tương đương
A2

HSK 2 là cấp độ thứ 2 trong sáu cấp của kỳ thi năng lực tiếng Trung HSK, gồm 150 từ vựng mới và khoảng 300 từ tính tích luỹ từ cấp 1. Trình độ này tương đương mức A2 theo khung CEFR. Bài thi HSK 2 kéo dài 55 phút (gồm 5 phút điền phiếu), gồm Nghe (35 câu) và Đọc (25 câu), mức điểm đạt là 120/200 điểm. Thời gian học ước tính: Khoảng 2–3 tháng tiếp theo sau khi vững HSK 1.

HSK 2 nâng vốn từ tích luỹ lên 300 và bắt đầu yêu cầu bạn xử lý câu dài hơn. Đây là cấp mà ngữ pháp thực sự xuất hiện: trợ từ 了, bổ ngữ mức độ, so sánh với 比. Bài thi vẫn có pinyin, nhưng tốc độ nghe đã nhanh hơn HSK 1 rõ rệt.

Sau HSK 2 bạn làm được gì?

  • Trao đổi thông tin quen thuộc: gia đình, công việc, mua sắm
  • Dùng 了 để nói về việc đã xảy ra
  • So sánh hai sự vật bằng cấu trúc 比
  • Đặt và trả lời câu hỏi về giá cả, thời gian, phương hướng

Danh sách 150 từ vựng HSK 2

Trang 1/2
  1. 一下yī xiàdanh từmột chút, một lát, đột nhiên
  2. 一起yī qǐtrạng từcùng nhau张大叔明天进城,你一起去吧。
  3. 丈夫zhàng fu, zhàng fūdanh từchồng我的丈夫是一名医生,工作非常忙碌。
  4. 上班shàng bāncụm động-tânđi làm我每天早上八点去上班。
  5. liǎngHán-Việt: lượng, lưỡngsố từ, danh từhai我跟你说两句话。
  6. 为什么為什麼wèi shén metừ để hỏitại sao为什么群众这么爱护解放军?因为解放军是人民的子弟兵。
  7. Hán-Việt: trạng từcũng水库可以灌溉、发电,也可以养鱼。
  8. 事情shì qing, shì qíngdanh từđiều, sự việc
  9. 介绍介紹jiè shàodanh từ, động từgiới thiệu十月革命后,马克思列宁主义系统地介绍到中国来了。
  10. cóngHán-Việt: thunggiới từ, động từtừ从 未看见中国人民象现在这样意气风发,斗志昂扬。
  11. jiànHán-Việt: kiệnlượng từmục, chiếc两件衣裳。
  12. 休息xiū xi, xiū xídanh từ, động từnghỉ ngơi既要有紧张的工作,又要有适当的休息。
  13. 便宜pián yitính từ vị ngữrẻ便宜行事。
  14. 公共汽车公共汽車gōng gòng qì chēdanh từxe bus
  15. 公司gōng sīdanh từcông ty他在这家公司工作了五年,积累了很多经验。
  16. zàiHán-Việt: táitrạng từmột lần nữa院子里种着迎春、海棠、石榴、牡丹,再就是玫瑰和月季。
  17. 准备準備zhǔn bèiđộng từchuẩn bị昨天我本来准备去看你,因为临时有事没去成。
  18. chūHán-Việt: xuấtđộng từđi ra我们厂里出 了不少劳动模范。
  19. biéHán-Việt: biệtcụm từ, tính từ, động từđừng约定的时间都过了,别是他不来了吧?
  20. dàoHán-Việt: đáođộng từ, giới từđến有不到的地方请原谅。
  21. qiānHán-Việt: thiênsố từmột nghìn千方百计。
  22. màiHán-Việt: mạiđộng từbán把余粮卖给国家。
  23. 去年qù niándanh từnăm ngoái去年我去了北京旅游。
  24. 可以kě yǐ, kě yiđộng từ, tính từcó thể不会的事情,用心去学, 是可以学会的。
  25. 可能kě néngtrạng từ, tính từ, danh từcó thể提前完成任务是完全可能的。
  26. 右边右邊yòu biantrạng từbên phải请往右边看。
  27. 后背後背hòu bèidanh từ, trạng từlưng, phía sau
  28. baHán-Việt: batrợ từnhé, nào, chứ走吧,不好;不走吧, 也不好。
  29. 告诉告訴gào sù, gào suđộng từnói cho biết告诉到法院。
  30. 咖啡kā fēidanh từcà phê我早上需要一杯咖啡才能开始工作。
  31. 哥哥gē gedanh từanh trai叔伯哥哥
  32. 唱歌chàng gēcụm động-tânhát她喜欢在卡拉OK唱歌,声音非常动听。
  33. 因为…所以…因為…所以…yīn wèi … suǒ yǐ …cụm từvì… nên…
  34. wàiHán-Việt: ngoạigiới từbên ngoài对外 贸易。
  35. 大家dà jiāđại từmọi người大家坐好,现在开会了。
  36. bộ thủphụ nữ, nữ giới那位女老师的声音很温柔,大家都喜欢她。
  37. 好吃hǎo chītính từngon这家餐厅的菜做得非常棒,味道很好吃。
  38. 妹妹mèi meidanh từem gái叔伯妹妹。
  39. 妻子qī zi, qī zǐdanh từvợ他非常爱他的妻子,每天都会为她做饭。
  40. 姐姐jiě jiedanh từchị gái叔伯姐姐。
  41. xìngHán-Việt: tínhđộng từ, danh từhọ他姓张,不是姓王。
  42. 孩子hái zidanh từcon cái孩子多,会给父母带来不少麻烦。
  43. Hán-Việt: thađại từnó (chỉ động vật, thứ đồ)这杯牛奶你喝了它。
  44. wánHán-Việt: hoànđộng từ, tính từ, trạng từxong鱼离开水生命就完 了。
  45. 宾馆賓館bīn guǎndanh từnhà khách国宾馆。
  46. dùiHán-Việt: đốitính từ, giới từđúng两个人越说越投缘,越说越对脾气。
  47. 小时小時xiǎo shídanh từgiờ
  48. jiùHán-Việt: tựutrạng từrồi, thì, vẫn这块大石头两个人抬都没抬起来,他一个人就把它背走了。
  49. 左边左邊zuǒ biantrạng từbên trái我家在学校的左边。
  50. 已经已經yǐ jīngtrạng từrồi, đã天已经黑了,他们还没有收工。
  51. 希望xī wàngdanh từ, động từhy vọng青少年是我们的未来,是我们的希望。
  52. 帮助幫助bāng zhùđộng từgiúp đỡ肯帮助别人
  53. 开始開始kāi shǐđộng từ, danh từbắt đầu一种新的工作,开始总会遇到一些困难。
  54. 弟弟dì didanh từem trai叔伯弟弟
  55. wǎng, wàngHán-Việt: vãnggiới từđến一个往 东,一个往 西。
  56. děiHán-Việt: đắctrợ động từđược, có thể水渠昨天刚动手挖,没有三天不得完。
  57. mángHán-Việt: mangtính từbận rộn他一个人忙不过来。
  58. kuàiHán-Việt: khoáitính từ, trạng từnhanh这种汽车在柏油 路上能跑多快?
  59. 快乐快樂kuài lèdanh từ, tính từhạnh phúc祝你生日快乐。
  60. nínHán-Việt: nhẫm, nĩnđại từông, bà (tôn trọng)这不就是您的帽子吗?
  61. 意思yì sidanh từý nghĩa我想跟你合写一篇文章,你是不是也有这个意思?
  62. mànHán-Việt: mạntính từchậm慢点儿告诉他, 等两天再说。
  63. dǒngHán-Việt: đổngđộng từhiểu他的话我听懂了。
  64. 房间房間fáng jiāndanh từcăn phòng, phòng这套房子有五个房间。
  65. 手机手機shǒu jīdanh từđiện thoại di động
  66. 手表手錶shǒu biǎodanh từđồng hồ đeo tay
  67. 打篮球打籃球dǎ lán qiúdanh từchơi bóng rổ我们周末经常约朋友一起去体育馆打篮球。
  68. zhǎoHán-Việt: trảođộng từtìm钢笔丢了,到处找不着。
  69. 报纸報紙bào zhǐdanh từbáo
  70. 教室jiào shìdanh từlớp học
  71. xīnHán-Việt: tântính từmới一代新 人在茁壮成长。
  72. 旁边旁邊páng biāndanh từ, giới từbên cạnh马路旁边停着许多小汽车。
  73. 旅游旅遊lǚ yóuđộng từ, danh từdu lịch旅假后我们将到青岛旅游。
  74. bộ thủmặt trời, ngày请在下个星期日之前完成这项工作。
  75. 早上zǎo shangsố từbuổi sáng明天早上
  76. 时间時間shí jiāndanh từthời gian地球自转一周的时间是二十四个小时。
  77. 晚上wǎn shangdanh từbuổi tối
  78. qíngHán-Việt: tinhtính từtrời quang天晴了。
  79. zùiHán-Việt: tốitrạng từ, phụ tốnhất中国是世界上人口最多的国家。
  80. 服务员服務員fú wù yuándanh từnhân viên phục vụ请问,服务员,可以点餐了吗?
  81. 机场機場jī chǎngdanh từsân bay我需要提前两个小时到达机场。
  82. Hán-Việt: thứlượng từlần,thứ tự第一次 国内革命战争。
  83. 正在zhèng zàitrạng từđang温度正在慢慢上升。
  84. měiHán-Việt: mỗigiới từmỗi把节省下来的每一分钱都用在生产上。
  85. Hán-Việt: tỉgiới từ, động từtỉ lệ, so với甲队以二比一胜乙队。
  86. Hán-Việt: tiểnđộng từrửa, giặt那段讲话的录音已经洗 了。
  87. 游泳yóu yǒngcụm động-tânbơi夏天到了,很多人喜欢去海边游泳。
  88. 火车站火車站huǒ chē zhàndanh từtrạm xe lửa我们约在火车站见面,然后一起去旅行。
  89. 牛奶niú nǎidanh từsữa bò我每天早上都喝一杯热牛奶。
  90. wánHán-Việt: ngoạnđộng từ, tính từchơi孩子们玩得很起劲。
  91. 生日shēng rìdanh từsinh nhật七月一日是中国共产党的生日。
  92. 生病shēng bìngcụm động-tânốm, bệnh
  93. nándanh từ, tính từnam, con trai这位男同学非常聪明,学习成绩很好。
  94. báiHán-Việt: bạchtính từ, trạng từtrắng一天的时光白白浪费了
  95. bǎiHán-Việt: báchsố từmột trăm百 分比; 百 分率
  96. zhēnHán-Việt: chântrạng từ, tính từ, danh từthật sự, thực sự'人勤地不赖'这话真不假。
  97. 眼睛yǎn jingdanh từmắt
  98. zheHán-Việt: trước, chiêutrợ từđang上不着天,下不着地。
  99. 知道zhī dao, zhī dàođộng từbiết他知道的事情很多。
  100. piàoHán-Việt: phiếudanh từ一票生意。
  101. Hán-Việt: ligiới từ, động từ, danh từtừ离国庆节只有十天了。
  102. 穿chuānHán-Việt: xuyênđộng từmặc从这个胡同穿 过去。
  103. xiàoHán-Việt: tiếuđộng từcười笑 容。
  104. 第一dì yīcụm từđầu tiên百年大计,质量第一。
  105. děngHán-Việt: đẳngđộng từ, trạng từ, cụm từđợi长江、黄河、黑龙江、珠江等四大河流。
  106. lèiHán-Việt: luỹ, luỵtính từ, động từmệt nhọc越干越有劲儿,一点也不觉得累。
  107. hóngHán-Việt: côngtính từđỏ他唱戏唱红了。
  108. gěiHán-Việt: cấpđộng từ, giới từđưa cho农场拔出一块地来给他们做试验。
  109. 羊肉yáng ròudanh từthịt dê
  110. 考试考試kǎo shìcụm động-tân, danh từkiểm tra, thi
  111. yàoHán-Việt: dượcdanh từthuốc不可救药。
  112. 虽然…但是…雖然…但是…sūi rán … dàn shì …cụm từtuy… nhưng…
  113. 西瓜xī gua, xī guādanh từdưa hấu夏天的时候,吃一块冰凉的西瓜是最舒服的事情。
  114. yàoHán-Việt: yêutrợ động từ, động từmuốn, cần夏天屋子里太热,树阴底下要凉快得多。
  115. 觉得覺得jué deđộng từnghĩ rằng, cảm thấy游兴很浓,一点也不觉得疲倦。
  116. ràngHán-Việt: nhượngđộng từđể cho弟弟小,哥哥让着他点儿。
  117. 说话說話shuō huàđộng từ, danh từnói要把事情做好,否则人家要说话了。
  118. Hán-Việt: khoádanh từbài học这 本教科书共有二十五课。
  119. gùiHán-Việt: quýtính từđắt锻炼身体,贵在坚持。
  120. 资金資金zī jīndanh từtiền vốn, quỹ

Câu hỏi thường gặp

HSK 2 có bao nhiêu từ vựng?

Phần từ mới riêng của HSK 2 gồm 150 từ. Tính tích luỹ từ cấp 1 đến cấp 2, bạn cần nắm khoảng 300 từ để đủ vốn cho bài thi.

Thi HSK 2 gồm những phần nào?

Bài thi kéo dài 55 phút (gồm 5 phút điền phiếu), gồm Nghe (35 câu) và Đọc (25 câu). Mức điểm đạt: 120/200 điểm.

Học HSK 2 mất bao lâu?

Khoảng 2–3 tháng tiếp theo sau khi vững HSK 1.

HSK 2 tương đương trình độ nào?

HSK 2 thường được quy đổi tương đương mức A2 theo khung tham chiếu châu Âu (CEFR). Giao tiếp hằng ngày với 300 từ.

Cách học thuộc từ vựng HSK 2 hiệu quả?

Học từ trong câu thay vì học danh sách rời rạc: đọc một đoạn văn thật, tra ngay những chữ chưa biết, rồi lưu thành flashcard và ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng. Cách này giúp bạn nhớ cả nghĩa lẫn cách dùng, thay vì chỉ nhớ mặt chữ.

Học 150 từ HSK 2 trong ngữ cảnh thật

Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng