Từ vựng HSK 3
Ngưỡng thật sự: mất pinyin, thêm phần Viết
- Từ mới cấp này
- 295
- Tích luỹ
- 600
- Tương đương
- B1
HSK 3 là cấp độ thứ 3 trong sáu cấp của kỳ thi năng lực tiếng Trung HSK, gồm 295 từ vựng mới và khoảng 600 từ tính tích luỹ từ cấp 1. Trình độ này tương đương mức B1 theo khung CEFR. Bài thi HSK 3 kéo dài 90 phút (gồm 5 phút điền phiếu), gồm Nghe (40 câu), Đọc (30 câu) và Viết (10 câu), mức điểm đạt là 180/300 điểm. Thời gian học ước tính: Khoảng 3–4 tháng — nên dành thêm thời gian riêng cho luyện viết tay.
HSK 3 là bước nhảy lớn nhất trong cả hệ thống. Từ cấp này trở đi đề thi bỏ hoàn toàn pinyin, và lần đầu tiên xuất hiện phần Viết — bạn phải nhớ được cách viết chữ Hán chứ không chỉ nhận mặt chữ. Vốn từ tích luỹ tăng gấp đôi lên 600 từ.
Sau HSK 3 bạn làm được gì?
- Xử lý phần lớn tình huống khi đi du lịch hoặc sống ở Trung Quốc
- Kể lại một sự việc theo trình tự thời gian
- Dùng câu chữ 把 và bổ ngữ kết quả
- Viết được câu hoàn chỉnh từ các từ cho sẵn
Danh sách 295 từ vựng HSK 3
Trang 1/3- 一会儿一會兒yí hùir, yì hǔirdanh từmột nát, một chút一会儿地上就积起了三四寸厚的雪。
- 一共yī gòngtrạng từtất cả, tổng cộng三个小组一共是十七个人。
- 一定yī dìngtính từ, trạng từnhất định每天工作几小时,学习几小时,休息几小时,都有一定。
- 一样一樣yī yàngtrạng từgiống nhau哥儿俩相貌一样,脾气也一样。
- 一直yī zhítrạng từluôn, suốt, liên tục全村从老人一直到小孩都非常热情。
- 一般yī bāntrạng từ, tính từ, danh từgiống nhau, như nhau他一早出去,一般要到天黑才回来。
- 一边一邊yī biāntrạng từmột bên, vừa...他一边儿答应,一边儿放下手里的书。
- 万萬wànHán-Việt: mặcsố từvạn, mười nghìn万不得已。
- 上网上網shàng wǎngcụm động-tânlên mạng我每天晚上都要上网学习中文。
- 不但…而且bú dàn …ér qiěliên từkhông những… mà còn…
- 世界shì jièdanh từthế giới现在是什么世界,还允许你不讲理?
- 东東dōngHán-Việt: đôngdanh từhướng Đông我做东请你们吃饭。
- 个子個子gè zidanh từvóc dáng, dáng người这只猫个子大。
- 中文zhōng wéndanh từtiếng Trung汉语是指口讲、耳听的语言,中文还包括阅读和书写的内容。
- 中间中間zhōng jiāndanh từ, tính từ, giới từở giữa地球走到太阳和月亮中间就发生月食。
- 为為wèiHán-Việt: vigiới từ, trạng từbị, được, vì这种艺术形式为广大人民所喜闻乐见。
- 为了為了wèi legiới từ, liên từvì为了教育群众,首先要向群众学习。
- 主要zhǔ yàotính từ, trạng từchuủ yếu主要原因
- 久jiǔHán-Việt: cửutính từdài, lâu考古队发掘了两个月之久。
- 习惯習慣xí guàndanh từ, động từthói quen孩子们都已习惯早起。
- 了解liǎo jiěđộng từ, danh từhiểu只有眼睛向下, 才能真正了解群众的愿望和要求。
- 以前yǐ qiánsố từtrước以前他是个学生。
- 会议會議hùi yìdanh từhoội nghị中国人民政治协商会议。
- 伞傘sǎnHán-Việt: tảndanh từô一把伞。
- 位wèiHán-Việt: vịlượng từ, danh từvị家里来了几位 客人。
- 体育體育tǐ yùdanh từthể dục, thể thao我喜欢看各种体育比赛,尤其是足球。
- 作业作業zuò yèdanh từbài tập về nhà课外作业
- 信用卡xìn yòng kǎdanh từthẻ tín dụng我可以用信用卡支付这笔费用吗?
- 借jièHán-Việt: táđộng từ, liên từvay, mượn向图书馆借书。
- 健康jiàn kāngtính từ, danh từsức khỏe保持健康的生活方式对每个人都很重要。
- 像xiàngHán-Việt: tượngđộng từ, danh từgiống画像 。
- 元yuánHán-Việt: nguyênlượng từ, danh từ riêng, tính từnhân dân tệ一元论
- 先xiānHán-Việt: tiêntrạng từ, tính từtrước, đầu tiên小王的技术比先 强多了。
- 公园公園gōng yuándanh từhơn, càng周末的时候,很多人喜欢去公园散步。
- 公斤gōng jīnlượng từkilogam
- 关關guānHán-Việt: quanđộng từ, danh từđóng我的责任就是不让废品混过关去。
- 关于關於guān yúgiới từvề今天在厂里开了一个会,是关于爱国卫生运动的。
- 关心關心guān xīndanh từ, động từquan tâm关心群众生活
- 关系關係guān xidanh từ, động từmối quan hệ正确处理科学技术普及和提高的关系。
- 其他qí tāđại từkhác今天的文娱晚会,除了京剧、曲艺以外,还有其他精彩节目。
- 其实其實qí shítrạng từthực ra, thực tế这个问题从表面上看似乎很难,其实并不难。
- 冬dōngHán-Việt: đôngdanh từmùa đông在北京住了两冬。
- 冰箱bīng xiāngdanh từtủ lạnh请把买来的水果放进冰箱里保鲜。
- 决定決定jué dìngdanh từ, động từquyết định这件事情究竟应该怎么办,最好是由大家来决定。
- 几乎幾乎jī hūtrạng từgần như今天到会的几乎有五千人。
- 分fēnHán-Việt: phânlượng từ, động từphân chia看在老朋友的分上,原谅他吧。
- 刚才剛才gāng cáisố từban nãy, vừa mới刚才他在车间劳动,这会儿开会去了。
- 别人別人bié rén, bié rendanh từngười khác家里只有母亲和我,没有别人。
- 刮风颳風guā fēngcụm từ, động từnhiều gió
- 刷牙shuā yáđộng từchải răng每天早晚都要刷牙,保持口腔健康很重要。
- 刻kèHán-Việt: khắclượng từkhắc下午,五点一刻开车。
- 办公室辦公室bàn gōng shìdanh từvăn phòng我的办公室在三楼,请上来。
- 办法辦法bàn fǎdanh từcách, biện pháp他工作很有办法
- 动物動物dòng wu, dòng wùdanh từđộng vật
- 努力nǔ lìtính từ, động từ, danh từphấn đấu, nỗ lực努力工作。
- 包bāoHán-Việt: baodanh từ, động từgói头上包 着一条白毛巾。
- 北方běi fāngtính từ, danh từphương bắc
- 半bànHán-Việt: bántính từmột nửa, rưỡi半点消息都没有。
- 南nánHán-Việt: namdanh từhướng nam大军南下(到南方去)。
- 历史歷史lì shǐdanh từlịch sử这件事早已成为历史。
- 参加參加cān jiāđộng từtham gia这件事儿,请你也参加点儿意见。
- 又yòuHán-Việt: hựubộ thủlại, một lần nữa; bàn tay phải人类社会的生产活动,是一步又一步地由低级向高级发展。
- 双雙shuāngHán-Việt: songlượng từ, tính từ, trạng từđôi思想劳动双丰收。
- 发發fāHán-Việt: phátđộng từgửi, phát, giao他这两年跑买卖可发了。
- 发烧發燒fā shāocụm động-tân, tính từcơn sốt
- 发现發現fā xiànđộng từ, danh từkhám phá, phát hiện这两天,我发现他好像有什么心事。
- 叔叔shū shudanh từchú解放军叔叔。
- 变化變化biàn huàdanh từ, động từthay đổi化学变化。
- 口kǒuHán-Việt: khẩubộ thủmiệng, cửa衣服撕了个口儿。
- 句子jù zidanh từcâu văn
- 只隻zhīHán-Việt: chíchlượng từchỉ只知其一,不知其二。
- 只有…才…zhǐ yǒu … cái …cụm từchỉ khi… mới…
- 可爱可愛kě àitính từdễ thương孩子活泼。
- 司机司機sī jīdanh từtài xế lái xe这位司机开车非常平稳。
- 同事tóng shìdanh từđồng nghiệp同事之间关系融洽。
- 同意tóng yìđộng từđồng ý上级会同意你们的要求。
- 后来後來hòu láitrạng từsau này, về sau他还是去年二月里来过一封信,后来再没有来过信。
- 向xiàngHán-Việt: hướnggiới từđến, tới从胜利走向胜利。
- 周末週末zhōu mòdanh từcuối tuần
- 哭kūHán-Việt: khốcđộng từkhóc放声大哭。
- 啊aHán-Việt: atrợ từa, à自从一解放啊 ,咱们的日子越过越好啦。
- 啤酒pí jiǔdanh từbia夏天的时候,大家喜欢喝冰镇的啤酒。
- 嘴zǔiHán-Việt: chuỷdanh từ, động từmiệng茶壶嘴儿。
- 回答húi dádanh từ, động từtrả lời回答不出来。
- 国家國家guó jiādanh từquốc gia越南是一个美丽的国家。
- 图书馆圖書館tú shū guǎndanh từthư viện我经常去图书馆借书和学习。
- 地图地圖dì túdanh từbản đồ中华人民共和国地图。
- 地方dì fang, dì fāngdanh từnơi他在农村的时候,常给地方上的群众治病。
- 地铁地鐵dì tiědanh từxe điện ngầm坐地铁比坐公共汽车快。
- 坏壞huàiHán-Việt: hoạitính từ, động từhỏng, xấu吃了不干净的食物容易坏肚子。
- 城市chéng shìdanh từthành phố我住在河内这个美丽的城市。
- 声音聲音shēng yīndanh từâm thanh党中央的声音传遍全国。
- 复习復習fù xíđộng từxem lại, ôn tập复习功课
- 夏xiàHán-Việt: hạdanh từ, danh từ riêngmùa hè初夏 。
- 多么多麼duō me Adjtrạng từbiết bao, bao nhiêu不管风里雨里,多么冷,多么热, 战士们总是不停地在苦练杀敌本领。
- 太阳太陽tài yáng, tài yangdanh từmặt trời太阳每天都要和我们见面,哪怕是阴天,或者下雨天。
- 头发頭髮tóu fa, tóu fàdanh từtóc
- 奇怪qí guàitính từkì lạ真奇怪,为什么这时候他还不来呢?
- 奶奶nǎi naidanh từ, cụm từbà nội奶奶做的饭总是那么好吃。
- 如果rú guǒliên từnếu你如果有困难,我可以帮助你。
- 季节季節jì jiédanh từmùa严寒的季节。
- 安静安靜ān jìngtính từyên lặng孩子睡得很安静
- 完成wán chéngđộng từhoàn thành论文不久就可以完成。
- 客人kè ren, kè réndanh từkhách
- 害怕hài pàtính từsợ洞里阴森森的,叫人害怕。
- 容易róng yìtính từdễ dàng这篇文章写得很通俗,容易看。
- 小心xiǎo xīntrạng từ, cụm từ, động từcẩn thận路上很滑,一不小心就会跌交。
- 层層céngHán-Việt: tằng,tầngdanh từtầng, lớp去了一层顾虑。
- 差chà, chāHán-Việt: saiđộng từkhác nhau, chênh lệch还差 一个人。
- 带帶dàiHán-Việt: đái, đớiđộng từmang theo你出去请把门带上(随手关上)。
- 帮忙幫忙bāng mángtính từ vị ngữgiúp đỡ
- 帽子mào zidanh từmũ批评应该切合实际, 有内容, 不要光扣大帽子。
- 干净乾淨gān jìngtính từsạch孩子们都穿得干干净净的。
- 年级年級nián jídanh từlớp我在三年级学习。
- 年轻年輕nián qīngtính từtrẻ年轻力壮。
- 应该應該yīng gāitrạng từnên, phải为了大伙的事,我多受点累也是应该的。
- 张張zhāngHán-Việt: trươnglượng từtờ, trang, tấm张翅膀儿。
- 当然當然dāng rántrạng từtất nhiên, đương nhiên群众有困难当然应该帮助解决。
- 影响影響yǐng xiǎngdanh từ, động từảnh hưởng父母应该用自己的模范行动去影响孩子。
- 必须必須bì xūđộng từ, tính từ vị ngữphải, nhất định理论必须联系实际。
Câu hỏi thường gặp
HSK 3 có bao nhiêu từ vựng?
Thi HSK 3 gồm những phần nào?
Học HSK 3 mất bao lâu?
HSK 3 tương đương trình độ nào?
Cách học thuộc từ vựng HSK 3 hiệu quả?
Học 295 từ HSK 3 trong ngữ cảnh thật
Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng