摄影攝影 (phồn thể)
HSK 5động từ, danh từ
摄影 nghĩa là nhiếp ảnh
- Pinyin
- shè yǐng
- Tiếng Anh
- to take a photograph; to shoot a film; to filmphotography
摄影 (phiên âm pinyin: shè yǐng) là động từ, danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "nhiếp ảnh". Dạng phồn thể viết là 攝影. 摄影 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.
Phân tích từng chữ
摄—
影—
Câu hỏi thường gặp
摄影 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
摄影 có nghĩa là "nhiếp ảnh", thuộc loại động từ, danh từ.
摄影 đọc như thế nào?
摄影 phiên âm pinyin là "shè yǐng".
摄影 thuộc HSK mấy?
摄影 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.
Gặp lại 摄影 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng