Bộ thủ

Bộ rồng

lóng

Bộ thủ này biểu trưng cho con rồng.

龙 là một bộ thủ trong chữ Hán, đọc là lóng, nghĩa tiếng Việt là "rồng". Bộ thủ này biểu trưng cho con rồng. Một số chữ Hán chứa bộ 龙: 龚 (cung kính), 庞 (to lớn), 震 (rung động), 宠 (sủng ái). 龙 cũng là một từ đứng độc lập, thuộc từ vựng HSK 5. Âm Hán-Việt: "long".

dùng như một từ

龙颜。

long nhan.

Nguồn gốc và cách nhận biết

Bộ thủ 龙 (lóng) là hình ảnh cách điệu của con rồng trong văn hóa Trung Hoa, với đầu, thân và vảy. Nó thường xuất hiện trong các chữ Hán mang ý nghĩa mạnh mẽ, uy quyền, hoặc liên quan đến rồng. Khi thấy một chữ có cấu trúc phức tạp, với nhiều nét cong và nhọn, giống như hình ảnh con rồng đang bay lượn, bạn có thể nhận ra bộ thủ này. Hãy nhớ hình ảnh con rồng oai vệ để ghi nhớ.

Chữ Hán chứa bộ

cung kính
to lớn
rung động
sủng ái

Câu hỏi thường gặp

Bộ 龙 nghĩa là gì?

Bộ 龙 đọc là lóng, mang nghĩa: rồng. Bộ thủ này biểu trưng cho con rồng.

Những chữ Hán nào có bộ 龙?

Một số chữ thông dụng chứa bộ 龙: 龚 (cung kính), 庞 (to lớn), 震 (rung động), 宠 (sủng ái).

Làm sao nhớ bộ 龙 nhanh nhất?

Bộ thủ 龙 (lóng) là hình ảnh cách điệu của con rồng trong văn hóa Trung Hoa, với đầu, thân và vảy. Nó thường xuất hiện trong các chữ Hán mang ý nghĩa mạnh mẽ, uy quyền, hoặc liên quan đến rồng. Khi thấy một chữ có cấu trúc phức tạp, với nhiều nét cong và nhọn, giống như hình ảnh con rồng đang bay lượn, bạn có thể nhận ra bộ thủ này. Hãy nhớ hình ảnh con rồng oai vệ để ghi nhớ.

Học những chữ này trong ngữ cảnh thật

Dán bài đọc tiếng Trung bất kỳ, chạm vào chữ chưa biết để xem pinyin và nghĩa tiếng Việt, rồi ôn lại bằng flashcard lặp lại ngắt quãng.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng