商务商務 (phồn thể)
HSK 5danh từ

商务 nghĩa là thương vụ, công việc kinh doanh

Pinyin
shāng wù
Tiếng Anh
business affairs

商务 (phiên âm pinyin: shāng wù) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "thương vụ, công việc kinh doanh". Dạng phồn thể viết là 商務. 商务 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

商务 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

商务 có nghĩa là "thương vụ, công việc kinh doanh", thuộc loại danh từ.

商务 đọc như thế nào?

商务 phiên âm pinyin là "shāng wù".

商务 thuộc HSK mấy?

商务 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Gặp lại 商务 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng