经商經商 (phồn thể)
HSK 5động từ
经商 nghĩa là kinh doanh
- Pinyin
- jīng shāng
- Tiếng Anh
- to do business; to carry out commercial activities; to engage in trade/business
经商 (phiên âm pinyin: jīng shāng) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "kinh doanh". Dạng phồn thể viết là 經商. 经商 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.
Phân tích từng chữ
经—
商—
Câu hỏi thường gặp
经商 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
经商 có nghĩa là "kinh doanh", thuộc loại động từ.
经商 đọc như thế nào?
经商 phiên âm pinyin là "jīng shāng".
经商 thuộc HSK mấy?
经商 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.
Gặp lại 经商 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng