幼儿园幼兒園 (phồn thể)
HSK 5danh từ
幼儿园 nghĩa là nhà trẻ
- Pinyin
- yòu ér yuán
- Tiếng Anh
- kindergarten; nursery school; infant school
幼儿园 (phiên âm pinyin: yòu ér yuán) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "nhà trẻ". Dạng phồn thể viết là 幼兒園. 幼儿园 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.
Phân tích từng chữ
幼—
儿—
园—
Câu hỏi thường gặp
幼儿园 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
幼儿园 có nghĩa là "nhà trẻ", thuộc loại danh từ.
幼儿园 đọc như thế nào?
幼儿园 phiên âm pinyin là "yòu ér yuán".
幼儿园 thuộc HSK mấy?
幼儿园 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.
Gặp lại 幼儿园 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng