昆虫昆蟲 (phồn thể)
HSK 5danh từ

昆虫 nghĩa là côn trùng

Pinyin
kūn chóng
Tiếng Anh
insect

昆虫 (phiên âm pinyin: kūn chóng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "côn trùng". Dạng phồn thể viết là 昆蟲. 昆虫 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

昆虫 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

昆虫 có nghĩa là "côn trùng", thuộc loại danh từ.

昆虫 đọc như thế nào?

昆虫 phiên âm pinyin là "kūn chóng".

昆虫 thuộc HSK mấy?

昆虫 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Gặp lại 昆虫 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng