上当上當 (phồn thể)
HSK 5cụm động-tân

上当 nghĩa là bị lừa

Pinyin
shàng dàng
Tiếng Anh
to be fooled; to be taken in; to fall in a trap; to be cheated; to be ripped off; to be taken advantage of

上当 (phiên âm pinyin: shàng dàng) là cụm động-tân trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "bị lừa". Dạng phồn thể viết là 上當. 上当 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

上当 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

上当 có nghĩa là "bị lừa", thuộc loại cụm động-tân.

上当 đọc như thế nào?

上当 phiên âm pinyin là "shàng dàng".

上当 thuộc HSK mấy?

上当 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Gặp lại 上当 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng