诚实誠實 (phồn thể)
HSK 4tính từ, danh từ

诚实 nghĩa là thành thật

Pinyin
chéng shí
Tiếng Anh
honest; truehonesty; truth

诚实 (phiên âm pinyin: chéng shí) là tính từ, danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "thành thật". Dạng phồn thể viết là 誠實. 诚实 thuộc danh sách từ vựng HSK 4.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

诚实 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

诚实 có nghĩa là "thành thật", thuộc loại tính từ, danh từ.

诚实 đọc như thế nào?

诚实 phiên âm pinyin là "chéng shí".

诚实 thuộc HSK mấy?

诚实 nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 4.

Gặp lại 诚实 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng