香肠香腸 (phồn thể)
香肠 (phiên âm pinyin: xiāng cháng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "xúc xích". Dạng phồn thể viết là 香腸. 香肠 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.
Phân tích từng chữ
Câu hỏi thường gặp
香肠 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
香肠 có nghĩa là "xúc xích", thuộc loại danh từ.
香肠 đọc như thế nào?
香肠 phiên âm pinyin là "xiāng cháng".
香肠 thuộc HSK mấy?
香肠 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.
Gặp lại 香肠 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng