京剧京劇 (phồn thể)
HSK 4danh từ

京剧 nghĩa là kinh kịch

Pinyin
jīng jù
Tiếng Anh
Peking opera

京剧 (phiên âm pinyin: jīng jù) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "kinh kịch". Dạng phồn thể viết là 京劇. 京剧 thuộc danh sách từ vựng HSK 4.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

京剧 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

京剧 có nghĩa là "kinh kịch", thuộc loại danh từ.

京剧 đọc như thế nào?

京剧 phiên âm pinyin là "jīng jù".

京剧 thuộc HSK mấy?

京剧 nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 4.

Gặp lại 京剧 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng