信封
HSK 4danh từ

信封 nghĩa là phong bì

Pinyin
xìn fēng
Tiếng Anh
envelope

信封 (phiên âm pinyin: xìn fēng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "phong bì". 信封 thuộc danh sách từ vựng HSK 4.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

信封 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

信封 có nghĩa là "phong bì", thuộc loại danh từ.

信封 đọc như thế nào?

信封 phiên âm pinyin là "xìn fēng".

信封 thuộc HSK mấy?

信封 nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 4.

Gặp lại 信封 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng