短信
HSK 4danh từ

短信 nghĩa là tin nhắn

Pinyin
duǎn xìn
Tiếng Anh
note; short lettertexted message

短信 (phiên âm pinyin: duǎn xìn) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "tin nhắn". 短信 thuộc danh sách từ vựng HSK 4.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

短信 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

短信 có nghĩa là "tin nhắn", thuộc loại danh từ.

短信 đọc như thế nào?

短信 phiên âm pinyin là "duǎn xìn".

短信 thuộc HSK mấy?

短信 nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 4.

Gặp lại 短信 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng