博览会博覽會 (phồn thể)
HSK 6danh từ

博览会 nghĩa là hội chợ

Pinyin
bó lǎn hùi
Tiếng Anh
exhibition; trade fair

博览会 (phiên âm pinyin: bó lǎn hùi) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "hội chợ". Dạng phồn thể viết là 博覽會. 博览会 thuộc danh sách từ vựng HSK 6. Ví dụ: 国际博览会 (hội chợ quốc tế)

Câu ví dụ

国际博览会

hội chợ quốc tế

Phân tích từng chữ

hùicó thể

Câu hỏi thường gặp

博览会 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

博览会 có nghĩa là "hội chợ", thuộc loại danh từ.

博览会 đọc như thế nào?

博览会 phiên âm pinyin là "bó lǎn hùi".

博览会 thuộc HSK mấy?

博览会 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Đặt câu với 博览会 như thế nào?

Ví dụ: 国际博览会 — nghĩa là "hội chợ quốc tế".

Gặp lại 博览会 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng