HSK 5động từ

nghĩa là chiếm, giữ, chiếm giữ, chiếm đoạt, chiếm tỉ lệ

Pinyin
zhàn
Tiếng Anh
to occupy; to take; to possessto constitute; to make up; to account for

占 (phiên âm pinyin: zhàn) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "chiếm, giữ, chiếm giữ, chiếm đoạt, chiếm tỉ lệ". 占 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.

Câu hỏi thường gặp

占 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

占 có nghĩa là "chiếm, giữ, chiếm giữ, chiếm đoạt, chiếm tỉ lệ", thuộc loại động từ.

占 đọc như thế nào?

占 phiên âm pinyin là "zhàn".

占 thuộc HSK mấy?

占 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Gặp lại 占 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng