均匀均勻 (phồn thể)
HSK 5trạng từ, tính từ
均匀 nghĩa là đều, đều đặn
- Pinyin
- jūn yún
- Tiếng Anh
- even; well-distributed; homogeneous
均匀 (phiên âm pinyin: jūn yún) là trạng từ, tính từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "đều, đều đặn". Dạng phồn thể viết là 均勻. 均匀 thuộc danh sách từ vựng HSK 5. Ví dụ: 把马料拌得均均匀匀的。 (trộn đều thức ăn cho ngựa.)
Câu ví dụ
把马料拌得均均匀匀的。
Phân tích từng chữ
均—
匀—
Câu hỏi thường gặp
均匀 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
均匀 có nghĩa là "đều, đều đặn", thuộc loại trạng từ, tính từ.
均匀 đọc như thế nào?
均匀 phiên âm pinyin là "jūn yún".
均匀 thuộc HSK mấy?
均匀 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.
Đặt câu với 均匀 như thế nào?
Ví dụ: 把马料拌得均均匀匀的。 — nghĩa là "trộn đều thức ăn cho ngựa.".
Gặp lại 均匀 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng