姥姥
HSK 5danh từ, cụm từ

姥姥 nghĩa là bà ngoại

Pinyin
lǎo lao
Tiếng Anh
maternal grandmother; grandmamidwifeOh yeah?; We'll see.

姥姥 (phiên âm pinyin: lǎo lao) là danh từ, cụm từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "bà ngoại". 姥姥 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

姥姥 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

姥姥 có nghĩa là "bà ngoại", thuộc loại danh từ, cụm từ.

姥姥 đọc như thế nào?

姥姥 phiên âm pinyin là "lǎo lao".

姥姥 thuộc HSK mấy?

姥姥 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Gặp lại 姥姥 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng