宁肯寧肯 (phồn thể)
HSK 6động từ, cụm từ

宁肯 nghĩa là thà, thà rằng

Pinyin
nìng kěn
Tiếng Anh
would rather

宁肯 (phiên âm pinyin: nìng kěn) là động từ, cụm từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "thà, thà rằng". Dạng phồn thể viết là 寧肯. 宁肯 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

宁肯 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

宁肯 có nghĩa là "thà, thà rằng", thuộc loại động từ, cụm từ.

宁肯 đọc như thế nào?

宁肯 phiên âm pinyin là "nìng kěn".

宁肯 thuộc HSK mấy?

宁肯 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 宁肯 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng