引擎
HSK 6danh từ

引擎 nghĩa là động cơ

Pinyin
yǐn qíng
Tiếng Anh
engine

引擎 (phiên âm pinyin: yǐn qíng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "động cơ". 引擎 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

引擎 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

引擎 có nghĩa là "động cơ", thuộc loại danh từ.

引擎 đọc như thế nào?

引擎 phiên âm pinyin là "yǐn qíng".

引擎 thuộc HSK mấy?

引擎 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 引擎 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng