无精打采無精打采 (phồn thể)
HSK 6tính từ, cụm từ
无精打采 nghĩa là phờ phạc, mặt ủ mayd chau,rũ rượi
- Pinyin
- wú jīng dǎ cǎi
- Hán-Việt
- vô tinh đả thái
- Tiếng Anh
- listless; depressed
无精打采 (phiên âm pinyin: wú jīng dǎ cǎi) là tính từ, cụm từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "phờ phạc, mặt ủ mayd chau,rũ rượi". Âm Hán-Việt của 无精打采 là "vô tinh đả thái". Dạng phồn thể viết là 無精打采. 无精打采 thuộc danh sách từ vựng HSK 6. Ví dụ: 他无精打采地坐在地下,低着头,不吱声。 (anh ấy buồn bã ngồi bệt dưới đất mặt ủ mày chau, cúi đầu lặng lẽ không nói một lời.)
Câu ví dụ
他无精打采地坐在地下,低着头,不吱声。
Phân tích từng chữ
Câu hỏi thường gặp
无精打采 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
无精打采 có nghĩa là "phờ phạc, mặt ủ mayd chau,rũ rượi", thuộc loại tính từ, cụm từ.
无精打采 đọc như thế nào?
无精打采 phiên âm pinyin là "wú jīng dǎ cǎi", âm Hán-Việt là "vô tinh đả thái".
无精打采 thuộc HSK mấy?
无精打采 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.
Đặt câu với 无精打采 như thế nào?
Ví dụ: 他无精打采地坐在地下,低着头,不吱声。 — nghĩa là "anh ấy buồn bã ngồi bệt dưới đất mặt ủ mày chau, cúi đầu lặng lẽ không nói một lời.".
Gặp lại 无精打采 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng