神经神經 (phồn thể)
HSK 6danh từ

神经 nghĩa là thần kinh

Pinyin
shén jīng
Tiếng Anh
nerve

神经 (phiên âm pinyin: shén jīng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "thần kinh". Dạng phồn thể viết là 神經. 神经 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

神经 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

神经 có nghĩa là "thần kinh", thuộc loại danh từ.

神经 đọc như thế nào?

神经 phiên âm pinyin là "shén jīng".

神经 thuộc HSK mấy?

神经 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 神经 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng