窗帘窗簾 (phồn thể)
HSK 5danh từ

窗帘 nghĩa là màn

Pinyin
chuāng lián
Tiếng Anh
window curtain

窗帘 (phiên âm pinyin: chuāng lián) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "màn". Dạng phồn thể viết là 窗簾. 窗帘 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

窗帘 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

窗帘 có nghĩa là "màn", thuộc loại danh từ.

窗帘 đọc như thế nào?

窗帘 phiên âm pinyin là "chuāng lián".

窗帘 thuộc HSK mấy?

窗帘 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Gặp lại 窗帘 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng