等于等於 (phồn thể)
HSK 5động từ bổ ngữ
等于 nghĩa là bằng
- Pinyin
- děng yú
- Tiếng Anh
- to equal, to be equivalent to; to come down to; to be tantamount to
等于 (phiên âm pinyin: děng yú) là động từ bổ ngữ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "bằng". Dạng phồn thể viết là 等於. 等于 thuộc danh sách từ vựng HSK 5. Ví dụ: 不识字就等于睁眼瞎子。 (không biết chữ khác nào có mắt như mù.)
Câu ví dụ
不识字就等于睁眼瞎子。
Phân tích từng chữ
等děngđợi
于—
Câu hỏi thường gặp
等于 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
等于 có nghĩa là "bằng", thuộc loại động từ bổ ngữ.
等于 đọc như thế nào?
等于 phiên âm pinyin là "děng yú".
等于 thuộc HSK mấy?
等于 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.
Đặt câu với 等于 như thế nào?
Ví dụ: 不识字就等于睁眼瞎子。 — nghĩa là "không biết chữ khác nào có mắt như mù.".
Gặp lại 等于 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng