网络網絡 (phồn thể)
HSK 5danh từ

网络 nghĩa là mạng

Pinyin
wǎng luò, wǎng lù
Tiếng Anh
internet, network

网络 (phiên âm pinyin: wǎng luò, wǎng lù) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "mạng". Dạng phồn thể viết là 網絡. 网络 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

网络 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

网络 có nghĩa là "mạng", thuộc loại danh từ.

网络 đọc như thế nào?

网络 phiên âm pinyin là "wǎng luò, wǎng lù".

网络 thuộc HSK mấy?

网络 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Gặp lại 网络 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng