说服說服 (phồn thể)
HSK 5động từ

说服 nghĩa là thuyết phục

Pinyin
shuō fú
Tiếng Anh
to persuade; to talk sb over

说服 (phiên âm pinyin: shuō fú) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "thuyết phục". Dạng phồn thể viết là 說服. 说服 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

说服 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

说服 có nghĩa là "thuyết phục", thuộc loại động từ.

说服 đọc như thế nào?

说服 phiên âm pinyin là "shuō fú".

说服 thuộc HSK mấy?

说服 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Gặp lại 说服 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng