输入輸入 (phồn thể)
HSK 5động từ

输入 nghĩa là lối vào

Pinyin
shū rù
Tiếng Anh
to import; to bring in; to introduceto input

输入 (phiên âm pinyin: shū rù) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "lối vào". Dạng phồn thể viết là 輸入. 输入 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

输入 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

输入 có nghĩa là "lối vào", thuộc loại động từ.

输入 đọc như thế nào?

输入 phiên âm pinyin là "shū rù".

输入 thuộc HSK mấy?

输入 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Gặp lại 输入 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng