零件
HSK 5danh từ

零件 nghĩa là linh kiện,phụ tùng

Pinyin
líng jiàn
Tiếng Anh
spare parts; spares; components

零件 (phiên âm pinyin: líng jiàn) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "linh kiện,phụ tùng". 零件 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

零件 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

零件 có nghĩa là "linh kiện,phụ tùng", thuộc loại danh từ.

零件 đọc như thế nào?

零件 phiên âm pinyin là "líng jiàn".

零件 thuộc HSK mấy?

零件 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Gặp lại 零件 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng