优胜劣汰優勝劣汰 (phồn thể)
HSK 6danh từ, cụm từ
优胜劣汰 nghĩa là mạnh mẽ thì tồn tại, yếu kém thì bị đào thải
- Pinyin
- yōu shèng liè tài
- Tiếng Anh
- survival of the fittest(Darwinism)
优胜劣汰 (phiên âm pinyin: yōu shèng liè tài) là danh từ, cụm từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "mạnh mẽ thì tồn tại, yếu kém thì bị đào thải". Dạng phồn thể viết là 優勝劣汰. 优胜劣汰 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.
Phân tích từng chữ
优—
胜—
劣—
汰—
Câu hỏi thường gặp
优胜劣汰 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
优胜劣汰 có nghĩa là "mạnh mẽ thì tồn tại, yếu kém thì bị đào thải", thuộc loại danh từ, cụm từ.
优胜劣汰 đọc như thế nào?
优胜劣汰 phiên âm pinyin là "yōu shèng liè tài".
优胜劣汰 thuộc HSK mấy?
优胜劣汰 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.
Gặp lại 优胜劣汰 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng