佳肴佳餚 (phồn thể)
HSK 6danh từ
佳肴 nghĩa là cao lương mỹ vị, món ngon
- Pinyin
- jiā yáo
- Tiếng Anh
- good food; choice food; delicacies
佳肴 (phiên âm pinyin: jiā yáo) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "cao lương mỹ vị, món ngon". Dạng phồn thể viết là 佳餚. 佳肴 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.
Phân tích từng chữ
佳—
肴—
Câu hỏi thường gặp
佳肴 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
佳肴 có nghĩa là "cao lương mỹ vị, món ngon", thuộc loại danh từ.
佳肴 đọc như thế nào?
佳肴 phiên âm pinyin là "jiā yáo".
佳肴 thuộc HSK mấy?
佳肴 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.
Gặp lại 佳肴 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng