典礼典禮 (phồn thể)

典礼 nghĩa là nghi lễ

Pinyin
diǎn lǐ
Tiếng Anh
ceremony; celebration

典礼 (phiên âm pinyin: diǎn lǐ) là một từ tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "nghi lễ". Dạng phồn thể viết là 典禮. 典礼 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

典礼 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

典礼 có nghĩa là "nghi lễ".

典礼 đọc như thế nào?

典礼 phiên âm pinyin là "diǎn lǐ".

典礼 thuộc HSK mấy?

典礼 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 典礼 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng