礼节禮節 (phồn thể)
HSK 6danh từ
礼节 nghĩa là lễ độ, lễ phép
- Pinyin
- lǐ jié
- Tiếng Anh
- courtesy; rules of politeness; protocol; etiquette; ceremony
礼节 (phiên âm pinyin: lǐ jié) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "lễ độ, lễ phép". Dạng phồn thể viết là 禮節. 礼节 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.
Phân tích từng chữ
Câu hỏi thường gặp
礼节 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
礼节 có nghĩa là "lễ độ, lễ phép", thuộc loại danh từ.
礼节 đọc như thế nào?
礼节 phiên âm pinyin là "lǐ jié".
礼节 thuộc HSK mấy?
礼节 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.
Gặp lại 礼节 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng