礼尚往来禮尚往來 (phồn thể)
HSK 6danh từ, động từ
礼尚往来 nghĩa là lễ nghi qua lại, tương kính tương đãi
- Pinyin
- lǐ shàng wǎng lái
- Tiếng Anh
- courtesy demands reciprocity; to pay sb back in their own coin
礼尚往来 (phiên âm pinyin: lǐ shàng wǎng lái) là danh từ, động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "lễ nghi qua lại, tương kính tương đãi". Dạng phồn thể viết là 禮尚往來. 礼尚往来 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.
Phân tích từng chữ
Câu hỏi thường gặp
礼尚往来 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
礼尚往来 có nghĩa là "lễ nghi qua lại, tương kính tương đãi", thuộc loại danh từ, động từ.
礼尚往来 đọc như thế nào?
礼尚往来 phiên âm pinyin là "lǐ shàng wǎng lái".
礼尚往来 thuộc HSK mấy?
礼尚往来 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.
Gặp lại 礼尚往来 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng