存
HSK 4động từ
存 nghĩa là tồn tại, bảo tồn
- Pinyin
- cún
- Hán-Việt
- tồn
- Tiếng Anh
- to store; to keep; to preserveto accumulate; to collect; to gatherto exist; to live; to survive
存 (phiên âm pinyin: cún) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "tồn tại, bảo tồn". Âm Hán-Việt của 存 là "tồn". 存 thuộc danh sách từ vựng HSK 4. Ví dụ: 把暂时不用的现款存 在银行里。 (đem những khoản không dùng đến gởi vào trong ngân hàng.)
Câu ví dụ
把暂时不用的现款存 在银行里。
Câu hỏi thường gặp
存 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
存 có nghĩa là "tồn tại, bảo tồn", thuộc loại động từ.
存 đọc như thế nào?
存 phiên âm pinyin là "cún", âm Hán-Việt là "tồn".
存 thuộc HSK mấy?
存 nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 4.
Đặt câu với 存 như thế nào?
Ví dụ: 把暂时不用的现款存 在银行里。 — nghĩa là "đem những khoản không dùng đến gởi vào trong ngân hàng.".
Gặp lại 存 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng