帐篷帳篷 (phồn thể)
HSK 6danh từ

帐篷 nghĩa là lều

Pinyin
zhàng peng
Tiếng Anh
tentM: 顶 | 座

帐篷 (phiên âm pinyin: zhàng peng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "lều". Dạng phồn thể viết là 帳篷. 帐篷 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

帐篷 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

帐篷 có nghĩa là "lều", thuộc loại danh từ.

帐篷 đọc như thế nào?

帐篷 phiên âm pinyin là "zhàng peng".

帐篷 thuộc HSK mấy?

帐篷 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 帐篷 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng