(phồn thể)

nghĩa là nhặt, chọn lựa

Pinyin
jiǎn
Hán-Việt
giản
Tiếng Anh
select; pick outpick up; collect; gather

拣 (phiên âm pinyin: jiǎn) là một từ tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "nhặt, chọn lựa". Âm Hán-Việt của 拣 là "giản". Dạng phồn thể viết là 揀. 拣 thuộc danh sách từ vựng HSK 6. Ví dụ: 拣要紧的说。 (lựa điều cần thiết mà nói.)

Câu ví dụ

拣要紧的说。

lựa điều cần thiết mà nói.

Câu hỏi thường gặp

拣 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

拣 có nghĩa là "nhặt, chọn lựa".

拣 đọc như thế nào?

拣 phiên âm pinyin là "jiǎn", âm Hán-Việt là "giản".

拣 thuộc HSK mấy?

拣 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Đặt câu với 拣 như thế nào?

Ví dụ: 拣要紧的说。 — nghĩa là "lựa điều cần thiết mà nói.".

Gặp lại 拣 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng