拥有擁有 (phồn thể)
HSK 6động từ

拥有 nghĩa là

Pinyin
yōng yǒu, yǒng yǒu
Tiếng Anh
to possess; to own; to have

拥有 (phiên âm pinyin: yōng yǒu, yǒng yǒu) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "có". Dạng phồn thể viết là 擁有. 拥有 thuộc danh sách từ vựng HSK 6. Ví dụ: 柴达木盆地拥有二十二万平方公里的面积。 (thung lũng Cai-Dam có diện tích 220.000 km2.)

Câu ví dụ

柴达木盆地拥有二十二万平方公里的面积。

thung lũng Cai-Dam có diện tích 220.000 km2.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

拥有 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

拥有 có nghĩa là "có", thuộc loại động từ.

拥有 đọc như thế nào?

拥有 phiên âm pinyin là "yōng yǒu, yǒng yǒu".

拥有 thuộc HSK mấy?

拥有 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Đặt câu với 拥有 như thế nào?

Ví dụ: 柴达木盆地拥有二十二万平方公里的面积。 — nghĩa là "thung lũng Cai-Dam có diện tích 220.000 km2.".

Gặp lại 拥有 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng