HSK 1động từ

nghĩa là

Pinyin
yǒu
Hán-Việt
hữu
Tiếng Anh
to have; to possessto be; to exist(before names of dynasties)

有 (phiên âm pinyin: yǒu) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "có". Âm Hán-Việt của 有 là "hữu". 有 thuộc danh sách từ vựng HSK 1. Ví dụ: 这场雨有地方下到了,有地方没下到。 (trận mưa này có nơi mưa, có nơi không mưa.)

Câu ví dụ

这场雨有地方下到了,有地方没下到。

trận mưa này có nơi mưa, có nơi không mưa.

Câu hỏi thường gặp

有 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

有 có nghĩa là "có", thuộc loại động từ.

有 đọc như thế nào?

有 phiên âm pinyin là "yǒu", âm Hán-Việt là "hữu".

有 thuộc HSK mấy?

有 nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 1.

Đặt câu với 有 như thế nào?

Ví dụ: 这场雨有地方下到了,有地方没下到。 — nghĩa là "trận mưa này có nơi mưa, có nơi không mưa.".

Gặp lại 有 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng