推辞推辭 (phồn thể)
HSK 5động từ

推辞 nghĩa là từ chối

Pinyin
tūi cí
Tiếng Anh
to decline (an invitation/etc)

推辞 (phiên âm pinyin: tūi cí) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "từ chối". Dạng phồn thể viết là 推辭. 推辞 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

推辞 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

推辞 có nghĩa là "từ chối", thuộc loại động từ.

推辞 đọc như thế nào?

推辞 phiên âm pinyin là "tūi cí".

推辞 thuộc HSK mấy?

推辞 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Gặp lại 推辞 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng