摇滚搖滾 (phồn thể)
HSK 6danh từ

摇滚 nghĩa là nhạc rock

Pinyin
yáo gǔn
Tiếng Anh
rock and roll; rock(music)

摇滚 (phiên âm pinyin: yáo gǔn) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "nhạc rock". Dạng phồn thể viết là 搖滾. 摇滚 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

摇滚 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

摇滚 có nghĩa là "nhạc rock", thuộc loại danh từ.

摇滚 đọc như thế nào?

摇滚 phiên âm pinyin là "yáo gǔn".

摇滚 thuộc HSK mấy?

摇滚 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 摇滚 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng