摊攤 (phồn thể)
HSK 6danh từ, động từ
摊 nghĩa là quầy hàng, bày ra, san sẻ
- Pinyin
- tān
- Tiếng Anh
- vendor's stand; stallto spread out; to unfoldto share in; to contributeto puddle; to pool; to smudge; to stain
摊 (phiên âm pinyin: tān) là danh từ, động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "quầy hàng, bày ra, san sẻ". Dạng phồn thể viết là 攤. 摊 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.
Câu hỏi thường gặp
摊 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
摊 có nghĩa là "quầy hàng, bày ra, san sẻ", thuộc loại danh từ, động từ.
摊 đọc như thế nào?
摊 phiên âm pinyin là "tān".
摊 thuộc HSK mấy?
摊 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.
Gặp lại 摊 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng