摧残摧殘 (phồn thể)
HSK 6động từ
摧残 nghĩa là phá hủy, tàn phá
- Pinyin
- cūi cán
- Tiếng Anh
- to wreck; to destroy; to evastateto humiliate
摧残 (phiên âm pinyin: cūi cán) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "phá hủy, tàn phá". Dạng phồn thể viết là 摧殘. 摧残 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.
Phân tích từng chữ
摧—
残—
Câu hỏi thường gặp
摧残 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
摧残 có nghĩa là "phá hủy, tàn phá", thuộc loại động từ.
摧残 đọc như thế nào?
摧残 phiên âm pinyin là "cūi cán".
摧残 thuộc HSK mấy?
摧残 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.
Gặp lại 摧残 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng