收音机收音機 (phồn thể)
HSK 6danh từ

收音机 nghĩa là radio

Pinyin
shōu yīn jī
Tiếng Anh
radio; radio set

收音机 (phiên âm pinyin: shōu yīn jī) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "radio". Dạng phồn thể viết là 收音機. 收音机 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

shōunhận

Câu hỏi thường gặp

收音机 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

收音机 có nghĩa là "radio", thuộc loại danh từ.

收音机 đọc như thế nào?

收音机 phiên âm pinyin là "shōu yīn jī".

收音机 thuộc HSK mấy?

收音机 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 收音机 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng